咐
丨フ一ノ丨一丨丶
8
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Mở miệng (口) ân cần trao gửi (付) từng lời khuyên nhủ trước khi người thân lên đường gọi là dặn dò, căn dặn (咐).
Thành phần cấu tạo
咐
dặn dò, căn dặn
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
付
Phó
Trả / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (41)
Định nghĩa (1)
1
động từ / hình vị
Nghĩa:dặn dò, căn dặn
Ví dụ (5)
老板吩咐我今天必须完成这项工作。
Ông chủ ra lệnh cho tôi hôm nay phải hoàn thành công việc này.
The boss instructed me to finish this task today.
您有什么吩咐,请尽管说。
Ngài có chỉ thị gì, xin cứ nói.
If you have any instructions, please just say so.
将军吩咐士兵们原地休息。
Tướng quân ra lệnh cho các binh sĩ nghỉ ngơi tại chỗ.
The general ordered the soldiers to rest where they were.
他完全按照经理的吩咐去办理了。
Anh ấy đã xử lý hoàn toàn theo chỉ thị của giám đốc.
He handled it entirely according to the manager's instructions.
大家都静静地听着长官的吩咐。
Mọi người đều im lặng lắng nghe chỉ thị của sĩ quan chỉ huy.
Everyone quietly listened to the officer's instructions.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây