ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
吩咐
fēnfù
dặn dò, sai bảo, phân phó, bảo, ra lệnh (thường dùng trong khẩu ngữ, người trên nói với người dưới).
Hán việt: phân phó
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "吩咐" (fēnfù) mang nghĩa "dặn dò", kết hợp bởi 吩 (fēn - phân): "dặn dò" + 咐 (fù - phó): "dặn dò". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 吩: Người lớn mở miệng (口) phân chia (分) từng phần việc rõ ràng và ân cần dặn dò, căn dặn con cháu trước lúc lên đường (吩). • Chữ 咐: Mở miệng (口) ân cần trao gửi (付) từng lời khuyên nhủ trước khi người thân lên đường gọi là dặn dò, căn dặn (咐).

Thành phần cấu tạo

吩咐
fēnfù
dặn dò
吩
fēn • phân
dặn dò
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
分
Phân
Chia / âm đọc (bên phải)
咐
fù • phó
dặn dò
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
付
Phó
Trả / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:dặn dò, sai bảo, phân phó, bảo, ra lệnh (thường dùng trong khẩu ngữ, người trên nói với người dưới).
Ví dụ (5)
jīnglǐ经理fēnfu吩咐wǒ我bǎ把zhè这fèn份wénjiàn文件fùyìn复印yíxià一下。
Giám đốc sai (dặn) tôi đi photo tập tài liệu này.
The manager told me to make a copy of this document.
māma妈妈lín临zǒu走qián前fēnfu吩咐wǒ我yào要zhàogu照顾hǎo好dìdi弟弟。
Trước khi đi, mẹ dặn dò tôi phải chăm sóc tốt cho em trai.
Before leaving, Mom told me to take good care of my younger brother.
yǒu有shénme什么shì事jǐnguǎn尽管fēnfu吩咐。
Có việc gì cứ việc sai bảo (dặn dò).
If there's anything you need, just let me know.
zhè这shì是lǎobǎn老板tèyì特意fēnfu吩咐de的,bù不néng能nòngcuò弄错。
Đây là việc ông chủ đặc biệt căn dặn, không được làm sai.
The boss specifically instructed us about this, so we mustn't get it wrong.
yīshēng医生fēnfu吩咐bìngrén病人yào要duō多hē喝shuǐ水,duō多xiūxi休息。
Bác sĩ dặn bệnh nhân phải uống nhiều nước, nghỉ ngơi nhiều.
The doctor instructed the patient to drink more water and get more rest.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây