ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
嘱咐
zhǔfù
dặn dò, căn dặn, bảo ban (thường là người trên dặn người dưới).
Hán việt: chúc phó
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "嘱咐" (zhǔfù) mang nghĩa "Dặn dò, giao phó", kết hợp bởi 嘱 (zhǔ - chúc): "nhắc nhở" + 咐 (fù - phó): "dặn dò". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 嘱: Trước lúc đi xa, người thân mở miệng (口) ân cần dặn dò từng người thuộc về gia đình mình (属) những lời nhắn nhủ, ủy thác (嘱). • Chữ 咐: Mở miệng (口) ân cần trao gửi (付) từng lời khuyên nhủ trước khi người thân lên đường gọi là dặn dò, căn dặn (咐).

Thành phần cấu tạo

嘱咐
zhǔfù
Dặn dò, giao phó
嘱
zhǔ • chúc
nhắc nhở
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
属
Chữ Chú
thuộc về, cầm tinh, tuổi con gì / âm đọc (bên phải)
咐
fù • phó
dặn dò
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
付
Phó
Trả / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:dặn dò, căn dặn, bảo ban (thường là người trên dặn người dưới).
Ví dụ (5)
māma妈妈zhǔfù嘱咐wǒ我guò过mǎlù马路yào要xiǎoxīn小心。
Mẹ dặn dò tôi qua đường phải cẩn thận.
Mom reminded me to be careful when crossing the street.
yīshēng医生zhǔfù嘱咐bìngrén病人ànshí按时chīyào吃药。
Bác sĩ căn dặn bệnh nhân uống thuốc đúng giờ.
The doctor instructed the patient to take the medicine on time.
lín临zǒu走qián前,fùqīn父亲zàisān再三zhǔfù嘱咐wǒ我yào要zhàogu照顾hǎo好zìjǐ自己。
Trước khi đi, bố dặn đi dặn lại (tái tam) tôi phải chăm sóc tốt bản thân.
Before leaving, my father repeatedly reminded me to take good care of myself.
wǒ我yídìng一定bǎ把nín您de的zhǔfù嘱咐jì记zài在xīnlǐ心里。
Tôi nhất định sẽ ghi nhớ lời dặn dò của ngài trong lòng.
I will definitely keep your instructions in mind.
tā他zhǔfù嘱咐mìshū秘书bǎ把wénjiàn文件zhěnglǐ整理hǎo好。
Ông ấy dặn thư ký sắp xếp tài liệu cho tốt.
He instructed the secretary to organize the documents.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây