ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
叮嘱
dīngzhǔ
dặn dò, căn dặn, dặn bảo (một cách ân cần, kỹ lưỡng).
Hán việt: đinh chúc
HSK7-9
Động từ

Gợi nhớ

Từ "叮嘱" (dīngzhǔ) mang nghĩa "Nhắc nhở", kết hợp bởi 叮 (dīng - đinh): "nhắc nhở" + 嘱 (zhǔ - chúc): "nhắc nhở". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 叮: Miệng (口) nói đóng đinh (丁) lời dặn dò, nhắc đi nhắc lại nhiều lần cho nhớ, nhắc nhở (叮). • Chữ 嘱: Trước lúc đi xa, người thân mở miệng (口) ân cần dặn dò từng người thuộc về gia đình mình (属) những lời nhắn nhủ, ủy thác (嘱).

Thành phần cấu tạo

叮嘱
dīngzhǔ
Nhắc nhở
叮
dīng • đinh
nhắc nhở
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh / âm đọc (nằm bên phải)
嘱
zhǔ • chúc
nhắc nhở
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên trái)
属
Chữ Chú
thuộc về, cầm tinh, tuổi con gì / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:dặn dò, căn dặn, dặn bảo (một cách ân cần, kỹ lưỡng).
Ví dụ (5)
lín临zǒu走qián前,māma妈妈zàisān再三dīngzhǔ叮嘱wǒ我yào要zhùyì注意ānquán安全。
Trước khi đi, mẹ dặn đi dặn lại tôi phải chú ý an toàn.
Before leaving, Mom repeatedly reminded me to pay attention to my safety.
yīshēng医生dīngzhǔ叮嘱bìngrén病人yào要ànshí按时chīyào吃药,duō多hēshuǐ喝水。
Bác sĩ căn dặn bệnh nhân phải uống thuốc đúng giờ, uống nhiều nước.
The doctor instructed the patient to take the medicine on time and drink more water.
lǎoshī老师dīngzhǔ叮嘱wǒmen我们kǎoshì考试shí时búyào不要jǐnzhāng紧张。
Thầy giáo dặn dò chúng tôi khi thi đừng căng thẳng.
The teacher reminded us not to be nervous during the exam.
yídìng一定yào要láojì牢记zhǎngbèi长辈de的dīngzhǔ叮嘱。
Nhất định phải khắc ghi lời căn dặn của người lớn.
You must always keep the advice of your elders firmly in mind.
wǒ我búyànqífán不厌其烦de地dīngzhǔ叮嘱tā他,kě可tā他háishi还是wàng忘le了。
Tôi không ngại phiền phức dặn dò anh ấy, nhưng anh ấy vẫn quên.
I reminded him over and over without getting tired of it, but he still forgot.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây