ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
嘱
zhǔ
nhắc nhở, ủy thác
Hán việt: chúc
丨フ一フ一ノノ丨フ一丨フ丨一丶
15
个, 声
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Trước lúc đi xa, người thân mở miệng (口) ân cần dặn dò từng người thuộc về gia đình mình (属) những lời nhắn nhủ, ủy thác (嘱).

Thành phần cấu tạo

嘱
zhǔ
nhắc nhở, ủy thác
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
属
Chữ Chú
thuộc về, cầm tinh, tuổi con gì / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nhắc nhở, ủy thác
Ví dụ (3)
māma妈妈zhǔfù嘱咐wǒ我zǎodiǎn早点huíjiā回家。
Mẹ dặn tôi về nhà sớm.
Mom told me to come home early.
yīshēng医生dīngzhǔ叮嘱tā他ànshí按时chīyào吃药。
Bác sĩ dặn anh ấy uống thuốc đúng giờ.
The doctor instructed him to take his medicine on time.
tā他bǎ把shìqing事情zhǔ嘱tuō托gěi给péngyou朋友。
Anh ấy ủy thác việc này cho bạn.
He entrusted the matter to a friend.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây