嘱
丨フ一フ一ノノ丨フ一丨フ丨一丶
15
个, 声
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Trước lúc đi xa, người thân mở miệng (口) ân cần dặn dò từng người thuộc về gia đình mình (属) những lời nhắn nhủ, ủy thác (嘱).
Thành phần cấu tạo
嘱
nhắc nhở, ủy thác
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
属
Chữ Chú
thuộc về, cầm tinh, tuổi con gì / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (27)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:nhắc nhở, ủy thác
Ví dụ (3)
妈妈嘱咐我早点回家。
Mẹ dặn tôi về nhà sớm.
Mom told me to come home early.
医生叮嘱他按时吃药。
Bác sĩ dặn anh ấy uống thuốc đúng giờ.
The doctor instructed him to take his medicine on time.
他把事情嘱托给朋友。
Anh ấy ủy thác việc này cho bạn.
He entrusted the matter to a friend.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây