ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
煮
zhǔ
nấu, luộc, đun.
Hán việt: chử
一丨一ノ丨フ一一丶丶丶丶
12
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Người đầu bếp (者) đặt nồi lên ngọn lửa bập bùng (灬) bên dưới để đun nấu thức ăn cho chín mềm (煮).

Thành phần cấu tạo

煮
zhǔ
Nấu, nấu chín
者
Giả
Người, kẻ / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nấu, luộc, đun.
Ví dụ (5)
shuǐ水zhǔ煮kāi开le了,kuài快qù去pàochá泡茶。
Nước đun sôi rồi, mau đi pha trà đi.
The water has boiled—go make some tea.
jīntiān今天de的wǎnfàn晚饭wǒ我lái来zhǔ煮。
Cơm tối nay để tôi nấu.
I'll cook dinner tonight.
bǎ把jiǎozi饺子fàngjìn放进guōlǐzhǔ锅里煮shí十fēnzhōng分钟。
Cho sủi cảo vào nồi luộc 10 phút.
Put the dumplings into the pot and boil them for ten minutes.
wǒ我zuì最xǐhuan喜欢chī吃māma妈妈zhǔ煮de的miàntiáo面条。
Tôi thích ăn mì mẹ nấu nhất.
My favorite thing to eat is the noodles my mom cooks.
māma妈妈zhèngzài正在chúfáng厨房lǐ里zhǔ煮jīdàn鸡蛋dàngzuò当做jīntiān今天zǎocān早餐。
Mẹ đang luộc trứng gà trong bếp để làm bữa sáng hôm nay.
The rice has been cooked into a meal already (figuratively: what's done is done).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây