ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
丶
zhǔ
điểm, chấm; một nét chấm trong chữ Hán.
Hán việt: chủ
丶
1
HSK 2
—

Gợi nhớ

Một giọt mực nhỏ rơi xuống trang giấy tạo thành điểm nhấn mở đầu trong nghệ thuật thư pháp, gọi là điểm, nét chấm (丶).

Thành phần cấu tạo

丶
zhǔ
điểm, chấm
丶
Bộ Chủ
Nét chấm nhỏ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:điểm, chấm; một nét chấm trong chữ Hán.
Ví dụ (5)
“zhǔ丶”shì是hànzì汉字de的jīběn基本bǐhuà笔画zhīyī之一,tōngcháng通常bèi被chēngwéi称为“diǎn点”。
“丶” là một trong những nét cơ bản của chữ Hán, thường được gọi là “chấm”.
"丶" is one of the basic strokes in Chinese characters, usually called "dot."
zài在《kāng康xī熙zìdiǎn字典》zhōng中,“zhǔ丶”bù部shì是dìsāngè第三个bù部shǒu首。
Trong “Khang Hy tự điển”, bộ “丶” là bộ thủ thứ ba.
In the Kangxi Dictionary, the "丶" radical is the third radical.
hànzì汉字“zhǔ主”de的dǐngbù顶部yǒu有yí一gè个“zhǔ丶”。
Phần đầu của chữ Hán “Chủ” (主) có một nét “chấm” (丶).
At the top of the Chinese character "主," there is a dot stroke (丶).
gǔrén古人cháng常zài在wénzhāng文章zhōng中yòng用“zhǔ丶”lái来zuòwéi作为duàn断jù句de的biāojì标记。
Người xưa thường dùng “丶” trong bài viết để làm dấu ngắt câu.
In ancient times, people often used "丶" in writing as a mark to indicate pauses between sentences.
zài在hànzì汉字shūfǎ书法zhōng中,zhǔ丶shì是yí一gè个jīchǔ基础de的bǐhuà笔画。
Trong thư pháp chữ Hán, nét chấm là một nét viết cơ bản.
The character "丶" is pronounced zhǔ, and it means "dot."

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây