ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
叮
dīng
nhắc nhở, răn dạy
Hán việt: đinh
丨フ一一丨
5
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Miệng (口) nói đóng đinh (丁) lời dặn dò, nhắc đi nhắc lại nhiều lần cho nhớ, nhắc nhở (叮).

Thành phần cấu tạo

叮
dīng
nhắc nhở, răn dạy
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nhắc nhở, răn dạy
Ví dụ (5)
mǔqīn母亲zàisān再三dīngzhǔ叮嘱wǒ我yào要zhùyì注意ānquán安全。
Mẹ đã nhắc nhở tôi năm lần bảy lượt rằng phải chú ý an toàn.
My mother repeatedly reminded me to stay safe.
lín临zǒu走shí时,nǎinai奶奶qiān千dīngníng叮咛wàn万zhǔfù嘱咐,ràng让wǒ我hǎo好hǎo好zhàogu照顾zìjǐ自己。
Lúc sắp đi, bà nội luôn miệng răn dạy tôi phải chăm sóc tốt bản thân.
Before I left, my grandmother repeatedly urged me to take good care of myself.
lǎobǎn老板dīngzhǔ叮嘱dàjiā大家míngtiān明天qiānwàn千万búyào不要chídào迟到。
Ông chủ nhắc nhở mọi người ngày mai tuyệt đối không được đến muộn.
The boss reminded everyone again and again not to be late tomorrow.
lǎoshī老师qiān千dīng叮wàn万zhǔ嘱,kǎoshì考试shí时yídìng一定yào要zǐxì仔细shěn审tí题。
Thầy giáo răn dạy kỹ lưỡng rằng khi thi nhất định phải đọc kỹ đề bài.
The teacher repeatedly reminded us to read the questions carefully during the exam.
yīshēng医生dīngzhǔ叮嘱bìngrén病人huíjiā回家hòu后yào要ànshí按时fúyào服药。
Bác sĩ dặn dò bệnh nhân sau khi về nhà phải uống thuốc đúng giờ.
The doctor instructed the patient to take the medicine on time after returning home.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây