顶
一丨一ノ丨フノ丶
8
头
HSK5
Danh từ
Gợi nhớ
Phần đầu (页) nhô cao thẳng đứng như chiếc đinh (丁) ở vị trí cao nhất của vạn vật được gọi là chóp, cái đỉnh, đội lên đầu (顶).
Thành phần cấu tạo
顶
Đỉnh, đầu
丁
Đinh
Đinh / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu (bên phải)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
顶
Dùng cho những vật có chóp, có đỉnh, đội trên đầu hoặc mắc, dựng lên (như mũ, lều, màn).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 顶 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

一顶帽子
Một chiếc mũ

一顶帐篷
Một chiếc lều
Từ ghép (23)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (3)
1
danh từ
Nghĩa:đỉnh, chóp, ngọn, nóc.
Ví dụ (5)
我们终于爬到了山顶。
Cuối cùng chúng tôi cũng leo lên đến đỉnh núi.
We finally climbed to the top of the mountain.
屋顶上有一只猫。
Trên nóc nhà có một con mèo.
There is a cat on the roof.
他头顶上没有头发。
Trên đỉnh đầu anh ấy không có tóc.
He has no hair on the top of his head.
这是塔的塔顶。
Đây là đỉnh tháp.
This is the top of the tower.
哪怕到了世界之顶,我也不会忘记你。
Cho dù đến đỉnh thế giới, tôi cũng sẽ không quên bạn.
Even if I reach the top of the world, I will never forget you.
2
động từ
Nghĩa:đội (lên đầu), chống đỡ, đẩy lên, húc, thế chỗ, cãi lại.
Ví dụ (5)
哪怕天塌下来,有个高的顶着。
Cho dù trời sập xuống, có người cao chống đỡ rồi.
Even if the sky falls, someone taller will hold it up.
他用头把球顶进了球门。
Anh ấy dùng đầu húc (đánh đầu) quả bóng vào khung thành.
He headed the ball into the goal.
别顶嘴,听妈妈的话。
Đừng có cãi lại (trả treo), nghe lời mẹ đi.
Don't talk back; listen to your mother.
由于风太大,我们要顶着风走。
Do gió quá lớn, chúng tôi phải đi ngược chiều gió (đội gió mà đi).
Because the wind is so strong, we have to walk against it.
我不舒服,你能帮我顶个班吗?
Tôi không khỏe, bạn có thể giúp tôi làm thay (thế ca) một buổi được không?
I'm not feeling well. Can you cover my shift for me?
3
lượng từ
Nghĩa:cái, chiếc (lượng từ cho vật có chóp như mũ, lều, màn, kiệu).
Ví dụ (5)
我买了一顶新帽子。
Tôi đã mua một chiếc mũ mới.
I bought a new hat.
那里搭了一顶帐篷。
Ở đó có dựng một túp lều.
A tent was set up there.
夏天需要挂一顶蚊帐。
Mùa hè cần phải mắc một cái màn (mùng).
In summer, you need to hang a mosquito net.
古代新娘坐的是一顶花轿。
Cô dâu thời xưa ngồi trên một chiếc kiệu hoa.
In ancient times, a bride rode in a bridal sedan chair.
这顶头盔太重了。
Cái mũ bảo hiểm này nặng quá.
This helmet is too heavy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây