ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
头顶
tóudǐng
đỉnh đầu
Hán việt: đầu đỉnh
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "头顶" (tóudǐng) mang nghĩa "đỉnh đầu", kết hợp bởi 头 (tóu - đầu): "đầu" + 顶 (dǐng - đỉnh): "Đỉnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头). • Chữ 顶: Phần đầu (页) nhô cao thẳng đứng như chiếc đinh (丁) ở vị trí cao nhất của vạn vật được gọi là chóp, cái đỉnh, đội lên đầu (顶).

Thành phần cấu tạo

头顶
tóudǐng
đỉnh đầu
头
tóu • đầu
đầu
头
Giản thể từ 頭
Hình cái đầu người
顶
dǐng • đỉnh
Đỉnh
丁
Đinh
Đinh / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đỉnh đầu
Ví dụ (5)
tàiyáng太阳zhènghǎo正好zài在wǒmen我们de的tóudǐng头顶shàng上。
Mặt trời ở ngay trên đỉnh đầu chúng ta.
The sun is directly overhead.
yì一zhī只xiǎoniǎo小鸟cóng从wǒ我de的tóudǐng头顶fēiguò飞过。
Một con chim nhỏ bay ngang qua đỉnh đầu tôi.
A little bird flew over my head.
tā他bǎ把yì一běn本shū书dǐng顶zài在tóudǐng头顶shàng上liànxí练习zǒulù走路。
Anh ấy đội một cuốn sách trên đỉnh đầu để tập đi.
He balanced a book on his head to practice walking.
tā他tóudǐng头顶de的tóufa头发yǐjīng已经diào掉guāng光le了。
Tóc trên đỉnh đầu anh ấy đã rụng hết rồi.
The hair on the top of his head has completely fallen out.
táitóu抬头kànkàn看看tóudǐng头顶nà那piàn片měilì美丽de的xīngkōng星空ba吧。
Hãy ngẩng đầu lên nhìn bầu trời sao tuyệt đẹp trên đỉnh đầu đi.
Look up at that beautiful starry sky above your head.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây