ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
灭顶
miè dǐng
ngập đầu, hủy diệt
Hán việt: diệt đỉnh
—

Gợi nhớ

Từ "灭顶" (miè dǐng) mang nghĩa "ngập đầu, hủy diệt", kết hợp bởi 灭 (miè - diệt): "Dập tắt" + 顶 (dǐng - đỉnh): "Đỉnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 灭: Dùng một tấm ván dày (一) đè kín lên ngọn lửa đang cháy (火) khiến khí trời không lọt vào được, làm cho đám cháy bị dập tắt, tiêu diệt (灭). • Chữ 顶: Phần đầu (页) nhô cao thẳng đứng như chiếc đinh (丁) ở vị trí cao nhất của vạn vật được gọi là chóp, cái đỉnh, đội lên đầu (顶).

Thành phần cấu tạo

灭顶
miè dǐng
ngập đầu, hủy diệt
灭
miè • diệt
Dập tắt
一
Bộ Nhất
Nét ngang đè lên (phía trên)
火
Bộ Hỏa
Lửa (phía dưới)
顶
dǐng • đỉnh
Đỉnh
丁
Đinh
Đinh / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:ngập đầu, hủy diệt
Ví dụ (3)
nà那chǎng场hǎixiào海啸gěi给yánhǎi沿海cūnzhuāng村庄dàilái带来le了mièdǐngzhīzāi灭顶之灾。
Trận sóng thần đó đã mang lại thảm họa ngập đầu cho những ngôi làng ven biển.
That tsunami brought a catastrophic disaster to the coastal villages.
hóngshuǐ洪水shùnjiān瞬间jiāng将dīwā低洼chù处de的fángwū房屋mièdǐng灭顶。
Lũ lụt trong nháy mắt đã nhấn chìm ngập đầu những ngôi nhà ở vùng trũng.
The floodwaters submerged the houses in the low-lying areas completely in an instant.
gōngsī公司rúguǒ如果wúfǎ无法jiějué解决zījīn资金liàn链duànliè断裂wèntí问题,jiāng将miànlín面临mièdǐng灭顶de的wēixiǎn危险。
Nếu công ty không thể giải quyết vấn đề đứt gãy chuỗi vốn, họ sẽ đối mặt với nguy cơ bị hủy diệt.
If the company cannot solve the problem of its broken capital chain, it will face the danger of total ruin.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây