ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一顶
yì dǐng
một cái (mũ, nón)
Hán việt: nhất đỉnh
头
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "一顶" (yì dǐng) mang nghĩa "một cái (mũ, nón)", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 顶 (dǐng - đỉnh): "Đỉnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 顶: Phần đầu (页) nhô cao thẳng đứng như chiếc đinh (丁) ở vị trí cao nhất của vạn vật được gọi là chóp, cái đỉnh, đội lên đầu (顶).

Thành phần cấu tạo

一顶
yì dǐng
một cái (mũ, nón)
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
顶
dǐng • đỉnh
Đỉnh
丁
Đinh
Đinh / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:một cái (mũ, nón)
Ví dụ (3)
tā她mǎi买le了yì一dǐng顶màozi帽子。
Cô ấy mua một chiếc mũ.
She bought a hat.
zhuō桌shàng上fàng放zhe着yì一dǐng顶jiù旧màozi帽子。
Trên bàn đặt một chiếc mũ cũ.
There is an old hat on the table.
yéye爷爷dài戴zhe着yì一dǐng顶cǎo草mào帽。
Ông nội đội một chiếc mũ rơm.
Grandpa is wearing a straw hat.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây