腹
ノフ一一ノ一丨フ一一ノフ丶
13
个
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Phần cơ thể bằng xương thịt (月) bao bọc nhiều lớp (复) ở chính giữa thân người dùng để chứa thức ăn và nỗi lòng là cái bụng (腹).
Thành phần cấu tạo
腹
bụng, phần trong; lòng dạ
月
Bộ Nhục
Thịt, bộ phận cơ thể
复
Chữ Phục
Bao bọc nhiều lớp / âm đọc
Hình ảnh:

Từ ghép (5)
Từ đồng âm (41)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bụng, phần trong; lòng dạ
Ví dụ (3)
他腹部有点疼。
Vùng bụng anh ấy hơi đau.
His abdomen hurts a little.
山腹中有一个洞。
Trong lòng núi có một cái hang.
There is a cave deep inside the mountain.
他满腹心事。
Anh ấy đầy tâm sự trong lòng.
His mind is weighed down with worries.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây