ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
赴
fù
tham dự, hướng tới
Hán việt: phó
一丨一丨一ノ丶丨丶
9
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Đôi chân vội vã chạy đi (走) hướng thẳng tới điểm hẹn đã định trước (卜) để kịp giờ tham dự, phó hội (赴).

Thành phần cấu tạo

赴
fù
tham dự, hướng tới
走
Bộ Tẩu
Chạy (bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tham dự, hướng tới
Ví dụ (5)
tā他huànshàng换上xīzhuāng西装zhǔnbèi准备qù去fù赴yàn宴。
Anh ấy thay áo vest chuẩn bị đi dự tiệc.
He changed into a suit and got ready to attend the banquet.
wúlùn无论xià下duō多dàyǔ大雨,wǒ我dōu都huì会zhǔnshí准时fù赴yuē约。
Cho dù trời mưa to cỡ nào, tôi cũng sẽ đến chỗ hẹn đúng giờ.
No matter how hard it rains, I will be there on time.
miànduì面对zhè这cì次kǎoshì考试,wǒmen我们bìxū必须quánlìyǐfù全力以赴。
Đối mặt với kỳ thi lần này, chúng ta phải dốc toàn lực.
We must go all out in facing this exam.
jiùyuán救援duìwǔ队伍xùnsù迅速bēnfù奔赴zāiqū灾区。
Đội cứu hộ nhanh chóng tiến về vùng thiên tai.
The rescue team rushed to the disaster area.
míngtiān明天yìzǎo一早tā他jiù就yào要chéngchē乘车jìn进jīng京fù赴kǎo考。
Sáng sớm ngày mai anh ấy sẽ lên xe vào kinh thành dự thi.
Early tomorrow morning, he will take a vehicle to the capital to sit for the imperial examination.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây