赴
一丨一丨一ノ丶丨丶
9
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Đôi chân vội vã chạy đi (走) hướng thẳng tới điểm hẹn đã định trước (卜) để kịp giờ tham dự, phó hội (赴).
Thành phần cấu tạo
赴
tham dự, hướng tới
走
Bộ Tẩu
Chạy (bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (41)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:tham dự, hướng tới
Ví dụ (5)
他换上西装准备去赴宴。
Anh ấy thay áo vest chuẩn bị đi dự tiệc.
He changed into a suit and got ready to attend the banquet.
无论下多大雨,我都会准时赴约。
Cho dù trời mưa to cỡ nào, tôi cũng sẽ đến chỗ hẹn đúng giờ.
No matter how hard it rains, I will be there on time.
面对这次考试,我们必须全力以赴。
Đối mặt với kỳ thi lần này, chúng ta phải dốc toàn lực.
We must go all out in facing this exam.
救援队伍迅速奔赴灾区。
Đội cứu hộ nhanh chóng tiến về vùng thiên tai.
The rescue team rushed to the disaster area.
明天一早他就要乘车进京赴考。
Sáng sớm ngày mai anh ấy sẽ lên xe vào kinh thành dự thi.
Early tomorrow morning, he will take a vehicle to the capital to sit for the imperial examination.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây