ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
全力以赴
quánlìyǐfù
dốc toàn lực, nỗ lực hết mình, toàn tâm toàn ý, cố gắng hết sức.
Hán việt: toàn lực dĩ phó
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "全力以赴" (quánlìyǐfù) mang nghĩa "dốc toàn lực", kết hợp bởi 全 (quán - toàn): "toàn bộ" + 力 (lì - lực): "Sức mạnh" + 以 (yǐ - dĩ): "bằng" + 赴 (fù - phó): "tham dự". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 全: Đưa vào (入) viên ngọc quý (王) nguyên vẹn không một vết xước để biểu thị sự đầy đủ, toàn bộ, hoàn toàn (全). • Chữ 力: Hình ảnh cánh tay gồng cơ bắp cuồn cuộn hoặc chiếc cày xới tung lớp đất cứng thể hiện ý chí và sức mạnh dồi dào (力). • Chữ 以: Hình ảnh một người cầm công cụ bên tay để dẫn dắt người khác cùng làm việc mang nghĩa là dùng, bằng, với (以). • Chữ 赴: Đôi chân vội vã chạy đi (走) hướng thẳng tới điểm hẹn đã định trước (卜) để kịp giờ tham dự, phó hội (赴).

Thành phần cấu tạo

全力以赴
quánlìyǐfù
dốc toàn lực
全
quán • toàn
toàn bộ
入
Bộ Nhập
Vào, đưa vào (phía trên)
王
Bộ Vương
Ngọc, hoàn hảo (phía dưới)
力
lì • lực
Sức mạnh
力
Bộ Lực
Hình cánh tay gồng cơ bắp
以
yǐ • dĩ
bằng
以
Bộ Dĩ
Hình người dùng vật gì đó
赴
fù • phó
tham dự
走
Bộ Tẩu
Chạy (bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:dốc toàn lực, nỗ lực hết mình, toàn tâm toàn ý, cố gắng hết sức.
Ví dụ (5)
wèile为了zhè这cì次kǎoshì考试,tā他quánlìyǐfù全力以赴de地fùxí复习。
Vì kỳ thi lần này, cậu ấy ôn tập dốc toàn lực.
For this exam, he reviewed with all his might.
suīrán虽然duìshǒu对手hěn很qiáng强,dàn但wǒmen我们yào要quánlìyǐfù全力以赴,zhēngqǔ争取shènglì胜利。
Tuy đối thủ rất mạnh, nhưng chúng ta phải nỗ lực hết mình, tranh thủ giành chiến thắng.
Although our opponent is strong, we must go all out and strive for victory.
jìrán既然juédìng决定zuò做le了,jiù就yào要quánlìyǐfù全力以赴,bù不néng能bàntú'érfèi半途而废。
Đã quyết định làm rồi thì phải dốc hết sức, không được bỏ cuộc giữa chừng.
Now that you've decided to do it, you must give it your all and not give up halfway.
miànduì面对kùnnán困难,dàjiā大家tuánjié团结yízhì一致,quánlìyǐfù全力以赴。
Đối mặt với khó khăn, mọi người đoàn kết một lòng, dốc toàn lực ứng phó.
In the face of difficulties, everyone united and gave it their all.
gōngsī公司shàngxià上下quánlìyǐfù全力以赴,zhōngyú终于wánchéng完成le了niándù年度mùbiāo目标。
Trên dưới công ty nỗ lực hết mình, cuối cùng đã hoàn thành mục tiêu năm.
The entire company gave it their all and finally achieved the annual target.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây