傅
ノ丨一丨フ一一丨丶一丨丶
12
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Người thầy (亻) tận tâm truyền bá và bố trí kiến thức rộng khắp (尃) để dìu dắt học trò chính là bậc sư phụ, gia sư (傅).
Thành phần cấu tạo
傅
Gia sư, họ Phó
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
尃
Chữ Phu
Lan rộng, bố trí (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (41)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Gia sư, họ Phó
Ví dụ (3)
古代太傅负责辅导君主。
Thái phó thời cổ phụ trách dạy bảo quân chủ.
In ancient times, the Grand Tutor was responsible for advising the monarch.
负责指导我们毕业论文的导师姓傅,学识非常渊博。
Người hướng dẫn phụ trách luận văn tốt nghiệp của chúng tôi họ Phó, học thức vô cùng uyên bác.
The advisor supervising our graduation thesis is surnamed Fu and is very erudite.
傅老师教我们历史。
Thầy Phó dạy chúng tôi lịch sử.
Teacher Fu teaches us history.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây