ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
傅
fù
Gia sư, họ Phó
Hán việt: phụ
ノ丨一丨フ一一丨丶一丨丶
12
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Người thầy (亻) tận tâm truyền bá và bố trí kiến thức rộng khắp (尃) để dìu dắt học trò chính là bậc sư phụ, gia sư (傅).

Thành phần cấu tạo

傅
fù
Gia sư, họ Phó
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
尃
Chữ Phu
Lan rộng, bố trí (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Gia sư, họ Phó
Ví dụ (3)
gǔdài古代tài太fù傅fùzé负责fǔdǎo辅导jūnzhǔ君主。
Thái phó thời cổ phụ trách dạy bảo quân chủ.
In ancient times, the Grand Tutor was responsible for advising the monarch.
fùzé负责zhǐdǎo指导wǒmen我们bìyè毕业lùnwén论文de的dǎoshī导师xìng姓fù傅,xuéshí学识fēicháng非常yuānbó渊博。
Người hướng dẫn phụ trách luận văn tốt nghiệp của chúng tôi họ Phó, học thức vô cùng uyên bác.
The advisor supervising our graduation thesis is surnamed Fu and is very erudite.
fù傅lǎoshī老师jiāo教wǒmen我们lìshǐ历史。
Thầy Phó dạy chúng tôi lịch sử.
Teacher Fu teaches us history.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây