ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
师傅
shīfu
bác tài, sư phụ, thầy, chú thợ (cách gọi tôn trọng đối với người có tay nghề: lái xe, đầu bếp, thợ sửa chữa...).
Hán việt: sư phụ
HSK 2
—

Gợi nhớ

Từ "师傅" (shīfu) mang nghĩa "sư phụ, thầy", kết hợp bởi 师 (shī - sư): "thầy giáo" + 傅 (fù - phụ): "Gia sư". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 师: Người đứng dưới mái cờ chỉ huy và truyền dạy đạo lý cho bao thế hệ học trò chính là bậc thầy, thầy giáo (师). • Chữ 傅: Người thầy (亻) tận tâm truyền bá và bố trí kiến thức rộng khắp (尃) để dìu dắt học trò chính là bậc sư phụ, gia sư (傅).

Thành phần cấu tạo

师傅
shīfu
sư phụ, thầy
师
shī • sư
thầy giáo
师
Giản thể từ 師
Hình đoàn quân tập hợp (phồn thể)
傅
fù • phụ
Gia sư
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
尃
Chữ Phu
Lan rộng, bố trí (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ (title, xưng hô)
Nghĩa:bác tài, sư phụ, thầy, chú thợ (cách gọi tôn trọng đối với người có tay nghề: lái xe, đầu bếp, thợ sửa chữa...).
Ví dụ (5)
shīfu师傅,qǐngwèn请问qù去jīchǎng机场zěnme怎么zǒu走?
Bác tài ơi, cho hỏi đường đi sân bay đi thế nào?
Driver, could you please tell me how to get to the airport?
xiū修kōngtiáo空调de的shīfu师傅mǎshàng马上jiù就dào到。
Bác thợ sửa điều hòa sẽ đến ngay lập tức.
The air-conditioner repairman will be here soon.
zhè这wèi位zuò做miàntiáo面条de的shīfu师傅shǒuyì手艺fēicháng非常hǎo好。
Vị sư phụ (đầu bếp) làm mì này tay nghề rất giỏi.
This noodle chef is very skilled.
shīfu师傅,máfan麻烦nín您kāikuài开快yìdiǎnr一点儿,wǒ我gǎnshíjiān赶时间。
Bác tài, phiền bác lái nhanh một chút, tôi đang vội.
Driver, could you please go a little faster? I'm in a hurry.
nǐ你kěyǐ可以jiào叫zhèlǐ这里de的chúshī厨师wèi为“liú刘shīfu师傅”。
Bạn có thể gọi đầu bếp ở đây là 'Sư phụ Lưu' (Thầy Lưu).
You can call the chef here 'Master Liu.'
2
danh từ (teacher, master)
Nghĩa:sư phụ, thầy dạy nghề (trong võ thuật, nghệ thuật truyền thống).
Ví dụ (5)
tā他shì是wǒ我de的shīfu师傅,jiāo教wǒ我zhōngguó中国gōngfu功夫。
Ông ấy là sư phụ của tôi, dạy tôi Kungfu Trung Quốc.
He is my master and teaches me Chinese kung fu.
yírì一日wèi为shī师,zhōngshēn终身wèi为fù父。
Một ngày là thầy, cả đời là cha (Tôn trọng sư phụ).
A teacher for a day is like a father for life.
túdì徒弟yào要tīng听shīfu师傅dehuà的话。
Đồ đệ phải nghe lời sư phụ.
An apprentice should listen to the master.
shīfu师傅lǐng领jìnmén进门,xiūxíng修行zài在gè个rén人。
Sư phụ dẫn vào cửa, tu hành (thành tài) là ở mỗi người.
The master leads you to the door, but cultivation depends on the individual.
tángsēng唐僧shì是sūnwùkōng孙悟空de的shīfu师傅。
Đường Tăng là sư phụ của Tôn Ngộ Không.
Tang Monk is Sun Wukong's master.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây