附
フ丨ノ丨一丨丶
7
顿
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Bên cạnh gò đất lớn (阝), người ta trao gửi thêm phần đất nhỏ đi kèm (付) để bám sát, đính kèm và gắn kết vào nhau (附).
Thành phần cấu tạo
附
gắn kết, dính vào
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
付
Phó
Trả / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (17)
Từ đồng âm (41)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:gắn kết, dính vào
Ví dụ (5)
请查收邮件里的附件。
Vui lòng kiểm tra tệp đính kèm trong email.
Please check the attachment in the email.
我已经在邮件中附上了我的简历。
Tôi đã đính kèm sơ yếu lý lịch của mình trong email.
I have attached my resume to the email.
这个合同没有任何附加条件。
Hợp đồng này không có bất kỳ điều kiện đính kèm (bổ sung) nào.
This contract has no additional conditions.
灰尘容易附着在表面上。
Bụi bẩn rất dễ bám dính trên bề mặt.
Dust easily sticks to surfaces.
买这款手机会附带一个免费的耳机。
Mua chiếc điện thoại này sẽ được đính kèm một chiếc tai nghe miễn phí.
This phone comes with a free pair of earphones.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây