ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
附
fù
gắn kết, dính vào
Hán việt: phụ
フ丨ノ丨一丨丶
7
顿
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Bên cạnh gò đất lớn (阝), người ta trao gửi thêm phần đất nhỏ đi kèm (付) để bám sát, đính kèm và gắn kết vào nhau (附).

Thành phần cấu tạo

附
fù
gắn kết, dính vào
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
付
Phó
Trả / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:gắn kết, dính vào
Ví dụ (5)
qǐng请cháshōu查收yóujiàn邮件lǐ里de的fùjiàn附件。
Vui lòng kiểm tra tệp đính kèm trong email.
Please check the attachment in the email.
wǒ我yǐjīng已经zài在yóujiàn邮件zhōng中fùshàng附上le了wǒ我de的jiǎnlì简历。
Tôi đã đính kèm sơ yếu lý lịch của mình trong email.
I have attached my resume to the email.
zhè这gè个hétong合同méiyǒu没有rènhé任何fùjiā附加tiáojiàn条件。
Hợp đồng này không có bất kỳ điều kiện đính kèm (bổ sung) nào.
This contract has no additional conditions.
huīchén灰尘róngyì容易fù附zhe着zài在biǎomiàn表面shàng上。
Bụi bẩn rất dễ bám dính trên bề mặt.
Dust easily sticks to surfaces.
mǎi买zhè这kuǎn款shǒujī手机huì会fùdài附带yí一gè个miǎnfèi免费de的ěrjī耳机。
Mua chiếc điện thoại này sẽ được đính kèm một chiếc tai nghe miễn phí.
This phone comes with a free pair of earphones.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây