ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
附和
fùhè
phụ họa, hùa theo, a dua, nói theo.
Hán việt: phụ hòa
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "附和" (fùhè) mang nghĩa "hùa theo, phụ họa", kết hợp bởi 附 (fù - phụ): "gắn kết" + 和 (hé / huò / huó / hán - hòa): "và". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 附: Bên cạnh gò đất lớn (阝), người ta trao gửi thêm phần đất nhỏ đi kèm (付) để bám sát, đính kèm và gắn kết vào nhau (附). • Chữ 和: Khi đồng ruộng có đủ lúa gạo (禾) cho mọi cái miệng (口) đều được ăn no ấm, con người sẽ sống thuận hòa, cùng với nhau (和).

Thành phần cấu tạo

附和
fùhè
hùa theo, phụ họa
附
fù • phụ
gắn kết
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
付
Phó
Trả / âm đọc (bên phải)
和
hé / huò / huó / hán • hòa
và
禾
Bộ Hòa
Cây lúa (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:phụ họa, hùa theo, a dua, nói theo.
Ví dụ (5)
bùguǎn不管lǎobǎn老板shuō说shénme什么,tā他dōu都suí随shēng声fùhè附和。
Bất kể ông chủ nói gì, anh ta đều hùa theo (tùy thanh phụ họa).
No matter what the boss said, he would echo him.
duìyú对于bú不zhèngquè正确de的guāndiǎn观点,wǒmen我们bù不néng能mángmù盲目fùhè附和。
Đối với những quan điểm không chính xác, chúng ta không thể hùa theo một cách mù quáng.
We cannot blindly go along with incorrect views.
dàjiā大家fēnfēn纷纷fùhè附和tā他de的tíyì提议。
Mọi người nhao nhao phụ họa (tán đồng) đề nghị của anh ấy.
Everyone readily voiced their agreement with his proposal.
yào要yǒu有zìjǐ自己de的zhǔjiàn主见,búyào不要zhǐ只huì会fùhè附和biérén别人。
Phải có chủ kiến của riêng mình, đừng chỉ biết a dua theo người khác.
Have opinions of your own; don't just parrot others.
zài在yí一piàn片fùhè附和shēng声zhōng中,zhǐyǒu只有tā他bǎochí保持le了chénmò沉默。
Trong tiếng phụ họa rào rào, chỉ có anh ấy giữ im lặng.
Amid a chorus of agreement, he alone remained silent.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây