附带
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "附带" (fùdài) mang nghĩa "Kèm theo", kết hợp bởi 附 (fù - phụ): "gắn kết" + 带 (dài - đới): "mang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 附: Bên cạnh gò đất lớn (阝), người ta trao gửi thêm phần đất nhỏ đi kèm (付) để bám sát, đính kèm và gắn kết vào nhau (附). • Chữ 带: Phía trên cài chặt hàng khuy (卅) còn phía dưới thắt tấm vải dài (巾) quanh lưng để buộc giữ và mang theo bên mình (带).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 附带
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Kèm theo
Ví dụ (3)
这份报告附带了数据表。
Bản báo cáo này kèm theo bảng dữ liệu.
This report comes with a data table.
药品附带一张说明书。
Thuốc kèm theo một tờ hướng dẫn.
The medicine comes with an instruction sheet.
票价附带一份简单餐点。
Giá vé kèm theo một phần ăn đơn giản.
The ticket price includes a simple meal.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây