ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
附带
fùdài
Kèm theo
Hán việt: phụ đới
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "附带" (fùdài) mang nghĩa "Kèm theo", kết hợp bởi 附 (fù - phụ): "gắn kết" + 带 (dài - đới): "mang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 附: Bên cạnh gò đất lớn (阝), người ta trao gửi thêm phần đất nhỏ đi kèm (付) để bám sát, đính kèm và gắn kết vào nhau (附). • Chữ 带: Phía trên cài chặt hàng khuy (卅) còn phía dưới thắt tấm vải dài (巾) quanh lưng để buộc giữ và mang theo bên mình (带).

Thành phần cấu tạo

附带
fùdài
Kèm theo
附
fù • phụ
gắn kết
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
付
Phó
Trả / âm đọc (bên phải)
带
dài • đới
mang
卅
Tạp (biến thể)
Đồ đạc gói lại (phía trên)
巾
Bộ Cân
Tấm vải, dây đai (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Kèm theo
Ví dụ (3)
zhè这fèn份bàogào报告fùdài附带le了shùjùbiǎo数据表。
Bản báo cáo này kèm theo bảng dữ liệu.
This report comes with a data table.
yàopǐn药品fùdài附带yì一zhāng张shuōmíngshū说明书。
Thuốc kèm theo một tờ hướng dẫn.
The medicine comes with an instruction sheet.
piàojià票价fùdài附带yí一fèn份jiǎndān简单cāndiǎn餐点。
Giá vé kèm theo một phần ăn đơn giản.
The ticket price includes a simple meal.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây