ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
附属
fùshǔ
trực thuộc, phụ thuộc, lệ thuộc, đính kèm.
Hán việt: phụ thuộc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "附属" (fùshǔ) mang nghĩa "trực thuộc", kết hợp bởi 附 (fù - phụ): "gắn kết" + 属 (shǔ / zhǔ - thuộc): "thuộc về". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 附: Bên cạnh gò đất lớn (阝), người ta trao gửi thêm phần đất nhỏ đi kèm (付) để bám sát, đính kèm và gắn kết vào nhau (附). • Chữ 属: Mỗi con người dưới mái nhà (尸) sinh ra đều gắn liền với một loài vật trong mười hai con giáp (禹) là thuộc về, cầm tinh (属).

Thành phần cấu tạo

附属
fùshǔ
trực thuộc
附
fù • phụ
gắn kết
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
付
Phó
Trả / âm đọc (bên phải)
属
shǔ / zhǔ • thuộc
thuộc về
尸
Bộ Thi
Thân người, mái che (phía trên)
禹
Chữ Vũ
Loài vật, con giáp cầm tinh (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:trực thuộc, phụ thuộc, lệ thuộc, đính kèm.
Ví dụ (5)
zhè这suǒ所yīyuàn医院shì是nà那suǒ所zhùmíng著名de的yī医kē科dàxué大学de的fùshǔ附属yīyuàn医院。
Bệnh viện này là bệnh viện trực thuộc của trường đại học y khoa nổi tiếng đó.
This hospital is affiliated with that famous medical university.
nà那jiā家gōngsī公司shì是dà大jítuán集团de的yí一gè个fùshǔ附属jīgòu机构。
Công ty đó là một cơ quan trực thuộc của tập đoàn lớn.
That company is an affiliate of a large conglomerate.
zhè这kuài块lǐngtǔ领土céngjīng曾经shì是nà那gè个dìguó帝国de的fùshǔ附属guó国。
Vùng lãnh thổ này từng là nước phụ thuộc (chư hầu) của đế quốc đó.
This territory was once a tributary state of that empire.
zhè这shì是yì一suǒ所shīfàndàxué师范大学de的fùshǔ附属zhōngxué中学。
Đây là trường trung học trực thuộc một trường đại học sư phạm.
This is an affiliated middle school of a normal university.
zài在zhè这gè个hétong合同zhōng中,hái还yǒu有yí一gè个fùshǔ附属tiáokuǎn条款。
Trong hợp đồng này vẫn còn một điều khoản phụ (đính kèm).
There is also an additional clause in this contract.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây