ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
属性
shǔxìng
thuộc tính, đặc tính
Hán việt: thuộc tính
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "属性" (shǔxìng) mang nghĩa "thuộc tính, đặc tính", kết hợp bởi 属 (shǔ / zhǔ - thuộc): "thuộc về" + 性 (xìng - tính): "Bản chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 属: Mỗi con người dưới mái nhà (尸) sinh ra đều gắn liền với một loài vật trong mười hai con giáp (禹) là thuộc về, cầm tinh (属). • Chữ 性: Những phẩm chất trong trái tim và tâm hồn (忄) vốn được sinh ra tự nhiên từ thuở lọt lòng (生) chính là bản chất, tính cách (性).

Thành phần cấu tạo

属性
shǔxìng
thuộc tính, đặc tính
属
shǔ / zhǔ • thuộc
thuộc về
尸
Bộ Thi
Thân người, mái che (phía trên)
禹
Chữ Vũ
Loài vật, con giáp cầm tinh (phía dưới)
性
xìng • tính
Bản chất
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
生
Sinh
Sinh ra / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thuộc tính, đặc tính
Ví dụ (5)
zhè这liǎng两zhǒng种chǎnpǐn产品de的wùlǐ物理shǔxìng属性wánquán完全bùtóng不同。
Thuộc tính vật lý của hai loại sản phẩm này hoàn toàn khác nhau.
These two products have completely different physical properties.
zài在zhè这gè个yóuxì游戏zhōng中,měi每gè个juésè角色dōu都yǒu有bùtóng不同de的shǔxìng属性。
Trong trò chơi này, mỗi nhân vật đều có những thuộc tính khác nhau.
In this game, each character has different attributes.
shuǐ水de的huàxué化学shǔxìng属性shǐ使qí其chéngwéi成为jíhǎo极好de的róngjì溶剂。
Thuộc tính hóa học của nước làm cho nó trở thành một dung môi cực tốt.
The chemical properties of water make it an excellent solvent.
wǒmen我们xūyào需要gěi给zhè这gè个wénjiàn文件tiānjiā添加yí一gè个zhǐ只dú读shǔxìng属性。
Chúng ta cần thêm thuộc tính chỉ đọc cho tệp này.
We need to add a read-only attribute to this file.
shāngpǐn商品de的zìrán自然shǔxìng属性juédìng决定le了tā它de的shǐyòng使用jiàzhí价值。
Thuộc tính tự nhiên của hàng hóa quyết định giá trị sử dụng của nó.
A commodity's natural attributes determine its use value.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây