ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
金属
jīnshǔ
kim loại.
Hán việt: kim thuộc
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "金属" (jīnshǔ) mang nghĩa "kim loại", kết hợp bởi 金 (jīn - kim): "Kim loại nói chung" + 属 (shǔ / zhǔ - thuộc): "thuộc về". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 金: Dưới tầng mái đất đá (人, 土) ẩn chứa hai quặng khoáng sản lấp lánh ánh sáng quý giá chính là kim loại nói chung hay vàng (金). • Chữ 属: Mỗi con người dưới mái nhà (尸) sinh ra đều gắn liền với một loài vật trong mười hai con giáp (禹) là thuộc về, cầm tinh (属).

Thành phần cấu tạo

金属
jīnshǔ
kim loại
金
jīn • kim
Kim loại nói chung
金
Bộ Kim
Hình hai cục vàng chôn dưới đất
属
shǔ / zhǔ • thuộc
thuộc về
尸
Bộ Thi
Thân người, mái che (phía trên)
禹
Chữ Vũ
Loài vật, con giáp cầm tinh (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:kim loại.
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种jīnshǔ金属de的dǎodiànxìng导电性hěn很hǎo好。
Tính dẫn điện của loại kim loại này rất tốt.
This metal conducts electricity very well.
guò过ānjiǎn安检shí时,qǐng请bǎ把shēn身shàng上de的jīnshǔ金属wùpǐn物品ná拿chūlái出来。
Khi qua kiểm tra an ninh, vui lòng lấy các vật dụng kim loại trên người ra.
When going through security, please take out any metal objects you are carrying.
huángjīn黄金shì是yì一zhǒng种guìjīnshǔ贵金属。
Vàng là một loại kim loại quý.
Gold is a precious metal.
cháng长shíjiān时间bàolù暴露zài在kōngqì空气zhōng中,zhè这zhǒng种jīnshǔ金属róngyì容易shēngxiù生锈。
Tiếp xúc lâu với không khí, loại kim loại này dễ bị gỉ sét.
When exposed to the air for a long time, this metal rusts easily.
shuǐyín水银shì是wéiyī唯一zài在chángwēn常温xià下chéng呈yètài液态de的jīnshǔ金属。
Thủy ngân là kim loại duy nhất ở dạng lỏng trong nhiệt độ thường.
Mercury is the only metal that is liquid at room temperature.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây