金属疲劳
—
Gợi nhớ
Từ "金属疲劳" (jīnshǔ píláo) mang nghĩa "Mỏi kim loại", kết hợp bởi 金 (jīn - kim): "Kim loại nói chung" + 属 (shǔ / zhǔ - thuộc): "thuộc về" + 疲 (pí - bì): "mệt mỏi" + 劳 (láo - lao): "Lao động". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 金: Dưới tầng mái đất đá (人, 土) ẩn chứa hai quặng khoáng sản lấp lánh ánh sáng quý giá chính là kim loại nói chung hay vàng (金). • Chữ 属: Mỗi con người dưới mái nhà (尸) sinh ra đều gắn liền với một loài vật trong mười hai con giáp (禹) là thuộc về, cầm tinh (属). • Chữ 疲: Cơn bệnh (疒) kéo dài khiến lớp da dẻ (皮) bên ngoài cũng trở nên nhăn nheo, rã rời vì kiệt sức và mệt mỏi (疲). • Chữ 劳: Dưới mái lều cỏ (艹冖), người nông dân bỏ biết bao sức lực (力) cày cấy trên đồng ruộng, đó chính là sự lao động (劳).
Thành phần cấu tạo
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mỏi kim loại
Ví dụ (3)
传动轴在循环载荷的长期作用下,极易产生金属疲劳裂纹。
Trục truyền động dưới tác động lâu dài của tải trọng tuần hoàn rất dễ phát sinh vết nứt do mỏi kim loại.
Under the long-term action of cyclic loads, a drive shaft is highly prone to developing metal fatigue cracks.
通过定期探伤检测,可以提前发现因金属疲劳引起的内部缺陷。
Thông qua việc dò khuyết tật định kỳ, ta có thể phát hiện sớm những khuyết tật bên trong do mỏi kim loại gây ra.
Through regular flaw detection inspections, internal defects caused by metal fatigue can be detected early.
优化零件的圆角结构,能显著降低应力集中并延缓金属疲劳。
Tối ưu hóa cấu trúc góc lượn của chi tiết linh kiện có thể làm giảm đáng kể sự tập trung ứng suất và làm chậm hiện tượng mỏi kim loại.
Optimizing the fillet structure of parts can significantly reduce stress concentration and delay metal fatigue.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây