ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
金属疲劳
jīnshǔ píláo
Mỏi kim loại
Hán việt: kim thuộc bì lao
—

Gợi nhớ

Từ "金属疲劳" (jīnshǔ píláo) mang nghĩa "Mỏi kim loại", kết hợp bởi 金 (jīn - kim): "Kim loại nói chung" + 属 (shǔ / zhǔ - thuộc): "thuộc về" + 疲 (pí - bì): "mệt mỏi" + 劳 (láo - lao): "Lao động". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 金: Dưới tầng mái đất đá (人, 土) ẩn chứa hai quặng khoáng sản lấp lánh ánh sáng quý giá chính là kim loại nói chung hay vàng (金). • Chữ 属: Mỗi con người dưới mái nhà (尸) sinh ra đều gắn liền với một loài vật trong mười hai con giáp (禹) là thuộc về, cầm tinh (属). • Chữ 疲: Cơn bệnh (疒) kéo dài khiến lớp da dẻ (皮) bên ngoài cũng trở nên nhăn nheo, rã rời vì kiệt sức và mệt mỏi (疲). • Chữ 劳: Dưới mái lều cỏ (艹冖), người nông dân bỏ biết bao sức lực (力) cày cấy trên đồng ruộng, đó chính là sự lao động (劳).

Thành phần cấu tạo

金属疲劳
jīnshǔ píláo
Mỏi kim loại
金
jīn • kim
Kim loại nói chung
金
Bộ Kim
Hình hai cục vàng chôn dưới đất
属
shǔ / zhǔ • thuộc
thuộc về
尸
Bộ Thi
Thân người, mái che (phía trên)
禹
Chữ Vũ
Loài vật, con giáp cầm tinh (phía dưới)
疲
pí • bì
mệt mỏi
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
皮
Bộ Bì
Da, vỏ ngoài / âm đọc (bên trong)
劳
láo • lao
Lao động
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây đồng ruộng
冖
Bộ Mịch
Mái che chắn
力
Bộ Lực
Sức lực cày cấy

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mỏi kim loại
Ví dụ (3)
chuándòngzhóu传动轴zài在xúnhuán循环zàihè载荷de的chángqī长期zuòyòng作用xià下,jíyì极易chǎnshēng产生jīnshǔ金属píláo疲劳lièwén裂纹。
Trục truyền động dưới tác động lâu dài của tải trọng tuần hoàn rất dễ phát sinh vết nứt do mỏi kim loại.
Under the long-term action of cyclic loads, a drive shaft is highly prone to developing metal fatigue cracks.
tōngguò通过dìngqī定期tàn探shāng伤jiǎncè检测,kěyǐ可以tíqián提前fāxiàn发现yīn因jīnshǔ金属píláo疲劳yǐnqǐ引起de的nèibù内部quēxiàn缺陷。
Thông qua việc dò khuyết tật định kỳ, ta có thể phát hiện sớm những khuyết tật bên trong do mỏi kim loại gây ra.
Through regular flaw detection inspections, internal defects caused by metal fatigue can be detected early.
yōuhuà优化língjiàn零件de的yuánjiǎo圆角jiégòu结构,néng能xiǎnzhù显著jiàngdī降低yīnglì应力jízhōng集中bìng并yánhuǎn延缓jīnshǔ金属píláo疲劳。
Tối ưu hóa cấu trúc góc lượn của chi tiết linh kiện có thể làm giảm đáng kể sự tập trung ứng suất và làm chậm hiện tượng mỏi kim loại.
Optimizing the fillet structure of parts can significantly reduce stress concentration and delay metal fatigue.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây