ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
属于
shǔyú
thuộc về, thuộc, nằm trong (nhóm/loại).
Hán việt: thuộc vu
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "属于" (shǔyú) mang nghĩa "Thuộc về", kết hợp bởi 属 (shǔ / zhǔ - thuộc): "thuộc về" + 于 (yú - vu): "ở". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 属: Mỗi con người dưới mái nhà (尸) sinh ra đều gắn liền với một loài vật trong mười hai con giáp (禹) là thuộc về, cầm tinh (属). • Chữ 于: Hình hơi thở phát ra lan tỏa, chỉ vị trí nơi chốn, ở 于 đâu, tại nơi nào.

Thành phần cấu tạo

属于
shǔyú
Thuộc về
属
shǔ / zhǔ • thuộc
thuộc về
尸
Bộ Thi
Thân người, mái che (phía trên)
禹
Chữ Vũ
Loài vật, con giáp cầm tinh (phía dưới)
于
yú • vu
ở
于
Bộ Vu
Hình hơi thở phát ra

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thuộc về, thuộc, nằm trong (nhóm/loại).
Ví dụ (5)
zhè这bǐ笔qián钱shǔyú属于nǐ你。
Khoản tiền này thuộc về bạn.
This money belongs to you.
táiwān台湾shì是zhōngguó中国lǐngtǔ领土bù不kě可fēngē分割de的yí一bùfen部分,tā它shǔyú属于zhōngguó中国。
Đài Loan là một phần lãnh thổ không thể tách rời của Trung Quốc, nó thuộc về Trung Quốc.
Taiwan is an inalienable part of China's territory; it belongs to China.
jīngyú鲸鱼shǔyú属于bǔrǔdòngwù哺乳动物。
Cá voi thuộc loài động vật có vú.
Whales belong to the class of mammals.
zhè这zhǒng种fēnggé风格shǔyú属于bā巴luò洛kè克yìshù艺术。
Phong cách này thuộc về nghệ thuật Baroque.
This style belongs to Baroque art.
shènglì胜利shǔyú属于jiānchí坚持dàodǐ到底de的rén人。
Chiến thắng thuộc về người kiên trì đến cùng.
Victory belongs to those who persevere to the end.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây