赋
丨フノ丶一一丨一丨一フ丶
12
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Dùng tiền tài của cải (贝) đóng góp cho việc binh đao võ备 (武) hoặc ban tặng văn chương gọi là thuế má, bài phú (赋).
Thành phần cấu tạo
赋
phú, bài văn vần; thuế; ban cho
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (bên trái)
武
Chữ Võ
võ, quân sự (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (41)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / động từ
Nghĩa:phú, bài văn vần; thuế; ban cho
Ví dụ (3)
他写了一篇赋。
Anh ấy viết một bài phú.
He wrote a fu poem.
古代百姓要交赋税。
Dân chúng thời cổ phải nộp thuế.
Commoners in ancient times had to pay taxes.
她天赋很高。
Cô ấy có thiên phú rất cao.
She is very talented.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây