ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
赋
fù
phú, bài văn vần; thuế; ban cho
Hán việt: phú
丨フノ丶一一丨一丨一フ丶
12
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Dùng tiền tài của cải (贝) đóng góp cho việc binh đao võ备 (武) hoặc ban tặng văn chương gọi là thuế má, bài phú (赋).

Thành phần cấu tạo

赋
fù
phú, bài văn vần; thuế; ban cho
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (bên trái)
武
Chữ Võ
võ, quân sự (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:phú, bài văn vần; thuế; ban cho
Ví dụ (3)
tā他xiě写le了yì一piān篇fù赋。
Anh ấy viết một bài phú.
He wrote a fu poem.
gǔdài古代bǎixìng百姓yào要jiāo交fùshuì赋税。
Dân chúng thời cổ phải nộp thuế.
Commoners in ancient times had to pay taxes.
tā她tiānfù天赋hěn很gāo高。
Cô ấy có thiên phú rất cao.
She is very talented.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây