ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
天赋
tiānfù
Tài năng bẩm sinh, thiên phú
Hán việt: thiên phú
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Nguồn vốn quý giá được trao tặng (赋 - phú: tài sản quý báu 贝 kết hợp khí chất mạnh mẽ 武) mà ông trời (天 - thiên: tầng trời 一 trên con người 大) ban cho từ lúc mới sinh chính là "tài năng bẩm sinh, thiên phú" (天赋).

Thành phần cấu tạo

天赋
tiānfù
Tài năng bẩm sinh, thiên phú
天
tiān • thiên
ngày
一
Bộ Nhất
Nét ngang, bầu trời (phía trên)
大
Bộ Đại
Người lớn, vĩ đại (phía dưới)
赋
fù • phú
phú
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (bên trái)
武
Chữ Võ
võ, quân sự (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tài năng bẩm sinh, thiên phú
Ví dụ (3)
tā他yǒu有huìhuà绘画tiānfù天赋。
Anh ấy có thiên phú hội họa.
He has a natural gift for painting.
tiānfù天赋bù不néng能dàitì代替nǔlì努力。
Thiên phú không thể thay thế nỗ lực.
Innate talent cannot replace hard work.
tā她cóngxiǎo从小biǎoxiàn表现chū出shùxué数学tiānfù天赋。
Cô ấy bộc lộ thiên phú toán học từ nhỏ.
She has shown a talent for mathematics since childhood.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây