天赋
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Nguồn vốn quý giá được trao tặng (赋 - phú: tài sản quý báu 贝 kết hợp khí chất mạnh mẽ 武) mà ông trời (天 - thiên: tầng trời 一 trên con người 大) ban cho từ lúc mới sinh chính là "tài năng bẩm sinh, thiên phú" (天赋).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 天赋
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tài năng bẩm sinh, thiên phú
Ví dụ (3)
他有绘画天赋。
Anh ấy có thiên phú hội họa.
He has a natural gift for painting.
天赋不能代替努力。
Thiên phú không thể thay thế nỗ lực.
Innate talent cannot replace hard work.
她从小表现出数学天赋。
Cô ấy bộc lộ thiên phú toán học từ nhỏ.
She has shown a talent for mathematics since childhood.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây