ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
满腹怅然
mǎn fù chàng rán
trong lòng đầy buồn bã, hụt hẫng
Hán việt: mãn phúc trướng nhiên
—

Gợi nhớ

Từ "满腹怅然" (mǎn fù chàng rán) mang nghĩa "trong lòng đầy buồn bã, hụt hẫng", kết hợp bởi 满 (mǎn - mãn): "đầy" + 腹 (fù - phúc): "bụng" + 怅 (chàng - trướng): "buồn bã" + 然 (rán - nhiên): "như vậy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 满: Dòng nước (氵) mát lành chảy tràn vào làm cân bằng cả hai ngăn bình (㒼) không còn chỗ trống, biểu thị sự trọn vẹn, đầy ắp, mãn nguyện (满). • Chữ 腹: Phần cơ thể bằng xương thịt (月) bao bọc nhiều lớp (复) ở chính giữa thân người dùng để chứa thức ăn và nỗi lòng là cái bụng (腹). • Chữ 怅: Trong trái tim (忄) cứ vương vấn một nỗi niềm kéo dài mãi không dứt (长), gợi lên tâm trạng buồn bã, thất vọng và tiếc nuối (怅). • Chữ 然: Miếng thịt chó ướp gia vị (肰) đặt trên ngọn lửa bốn chấm (灬) nướng chín tỏa hương thơm đương nhiên phải làm như vậy, đúng thế (然).

Thành phần cấu tạo

满腹怅然
mǎn fù chàng rán
trong lòng đầy buồn bã, hụt hẫng
满
mǎn • mãn
đầy
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
㒼
Mãn (biến thể)
Đầy tràn / âm đọc (nằm bên phải)
腹
fù • phúc
bụng
月
Bộ Nhục
Thịt, bộ phận cơ thể
复
Chữ Phục
Bao bọc nhiều lớp / âm đọc
怅
chàng • trướng
buồn bã
忄
Bộ Tâm đứng
Trái tim, tâm trạng
长
Bộ Trường
Kéo dài mãi không dứt, biểu thị âm đọc
然
rán • nhiên
như vậy
肰
Chữ Nhiên (cổ)
Thịt nướng / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
cụm tính từ
Nghĩa:trong lòng đầy buồn bã, hụt hẫng
Ví dụ (3)
kàn看zhe着kōngwúyìrén空无一人de的zhàntái站台,tā他mǎnfù满腹chàngrán怅然。
Nhìn sân ga không một bóng người, trong lòng anh tràn ngập nỗi buồn tủi hụt hẫng.
Looking at the empty platform, he was filled with melancholy and disappointment.
jìhuà计划luòkōng落空hòu后,tā他mǎnfù满腹chàngrán怅然de地huídào回到le了jiā家。
Sau khi kế hoạch đổ bể, anh ấy trở về nhà với nỗi thất vọng tràn trề.
After the plan fell through, he returned home filled with disappointment.
tīngdào听到nà那gè个lìngrén令人shīwàng失望de的xiāoxi消息,tā她bùjīn不禁mǎnfù满腹chàngrán怅然。
Nghe được tin tức thất vọng đó, cô ấy không khỏi cảm thấy vô cùng buồn bã.
Upon hearing the disappointing news, she couldn't help feeling deeply disheartened.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây