ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
十分满意
shífēn mǎnyì
rất hài lòng
Hán việt: thập phân mãn ý
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "十分满意" (shífēn mǎnyì) mang nghĩa "rất hài lòng", kết hợp bởi 十 (shí - thập): "số mười" + 分 (fēn - phân): "xu" + 满 (mǎn - mãn): "đầy" + 意 (yì - ý): "ý định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 十: Nét ngang (一) và nét sổ dọc (丨) giao nhau tại tâm điểm như hai bàn tay chắp lại khi đếm tròn con số mười (十). • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 满: Dòng nước (氵) mát lành chảy tràn vào làm cân bằng cả hai ngăn bình (㒼) không còn chỗ trống, biểu thị sự trọn vẹn, đầy ắp, mãn nguyện (满). • Chữ 意: Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意).

Thành phần cấu tạo

十分满意
shífēn mǎnyì
rất hài lòng
十
shí • thập
số mười
十
Bộ Thập
Hình dấu cộng, giao nhau giữa ngang và dọc
分
fēn • phân
xu
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)
满
mǎn • mãn
đầy
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
㒼
Mãn (biến thể)
Đầy tràn / âm đọc (nằm bên phải)
意
yì • ý
ý định
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:rất hài lòng
Ví dụ (3)
kèhù客户duì对fúwù服务shífēn十分mǎnyì满意。
Khách hàng rất hài lòng với dịch vụ.
The customer is very satisfied with the service.
wǒ我duì对zhè这cì次lǚxíng旅行shífēn十分mǎnyì满意。
Tôi rất hài lòng với chuyến đi lần này.
I am very satisfied with this trip.
lǎoshī老师duì对tā他de的zuòyè作业shífēn十分mǎnyì满意。
Giáo viên rất hài lòng với bài tập của anh ấy.
The teacher is very satisfied with his homework.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây