十分满意
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "十分满意" (shífēn mǎnyì) mang nghĩa "rất hài lòng", kết hợp bởi 十 (shí - thập): "số mười" + 分 (fēn - phân): "xu" + 满 (mǎn - mãn): "đầy" + 意 (yì - ý): "ý định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 十: Nét ngang (一) và nét sổ dọc (丨) giao nhau tại tâm điểm như hai bàn tay chắp lại khi đếm tròn con số mười (十). • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 满: Dòng nước (氵) mát lành chảy tràn vào làm cân bằng cả hai ngăn bình (㒼) không còn chỗ trống, biểu thị sự trọn vẹn, đầy ắp, mãn nguyện (满). • Chữ 意: Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 十分满意
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:rất hài lòng
Ví dụ (3)
客户对服务十分满意。
Khách hàng rất hài lòng với dịch vụ.
The customer is very satisfied with the service.
我对这次旅行十分满意。
Tôi rất hài lòng với chuyến đi lần này.
I am very satisfied with this trip.
老师对他的作业十分满意。
Giáo viên rất hài lòng với bài tập của anh ấy.
The teacher is very satisfied with his homework.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây