ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
富足
fùzú
đầy đủ, no đủ, phong phú
Hán việt: phú túc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "富足" (fùzú) mang nghĩa "đầy đủ, no đủ, phong phú", kết hợp bởi 富 (fù - phú): "giàu có" + 足 (zú - túc): "Chân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 富: Dưới mái nhà ấm êm (宀) có ruộng đồng và vò rượu đầy ắp (畐) chính là biểu tượng của cuộc sống giàu có, phong phú (富). • Chữ 足: Phía trên là đầu gối (口) gắn liền với bàn chân bước đi vững chãi phía dưới (止), tạo nên đôi bàn chân khỏe mạnh và sự đầy đủ, sung túc (足).

Thành phần cấu tạo

富足
fùzú
đầy đủ, no đủ, phong phú
富
fù • phú
giàu có
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (phía dưới)
足
zú • túc
Chân
足
Bộ Túc
Hình bàn chân với đầu gối và bàn chân

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:đầy đủ, no đủ, phong phú
Ví dụ (5)
jīngguò经过duōnián多年de的nǔlì努力,tāmen他们guòshàng过上le了fùzú富足de的shēnghuó生活。
Sau nhiều năm nỗ lực, họ đã có được một cuộc sống no đủ.
After years of hard work, they came to live a prosperous life.
suīrán虽然tā他méiyǒu没有hěn很duō多qián钱,dàn但tā他de的jīngshén精神shìjiè世界fēicháng非常fùzú富足。
Mặc dù anh ấy không có nhiều tiền, nhưng thế giới tinh thần của anh ấy vô cùng phong phú.
Although he doesn't have much money, his inner world is very rich.
zhè这gè个guójiā国家de的zìránzīyuán自然资源shífēn十分fùzú富足。
Tài nguyên thiên nhiên của quốc gia này vô cùng phong phú.
This country is rich in natural resources.
zhè这shì是yí一gè个měilì美丽ér而fùzú富足de的cūnzhuāng村庄。
Đây là một ngôi làng xinh đẹp và trù phú (no đủ).
This is a beautiful and prosperous village.
wùzhì物质shàng上de的fùzú富足bìng并bù不néng能bǎozhèng保证nèixīn内心de的kuàilè快乐。
Sự đầy đủ về mặt vật chất không thể đảm bảo được niềm vui trong tâm hồn.
Material abundance cannot guarantee inner happiness.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây