ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
踢足球
tī zúqiú
đá bóng, chơi bóng đá (hành động).
Hán việt: thích túc cầu
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "踢足球" (tī zúqiú) mang nghĩa "Đá bóng", kết hợp bởi 踢 (tī - thích): "đá (bóng" + 足 (zú - túc): "Chân" + 球 (qiú - cầu): "bóng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 踢: Đôi bàn chân (足) linh hoạt vung lên một cách dễ dàng (易) để sút quả cầu bay vọt đi xa, nghĩa là đá bóng, đá chân (踢). • Chữ 足: Phía trên là đầu gối (口) gắn liền với bàn chân bước đi vững chãi phía dưới (止), tạo nên đôi bàn chân khỏe mạnh và sự đầy đủ, sung túc (足). • Chữ 球: Viên ngọc tròn trịa (王) mà bao người trên sân cỏ đều chạy theo mong cầu (求) giành lấy chính là trái cầu, quả bóng (球).

Thành phần cấu tạo

踢足球
tī zúqiú
Đá bóng
踢
tī • thích
đá (bóng
足
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
易
Dịch
Dễ, đổi / âm đọc (nằm bên phải)
足
zú • túc
Chân
足
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
球
qiú • cầu
bóng
王
Bộ Vương (Ngọc)
Ngọc, tròn trịa (nằm bên trái)
求
Cầu
Cầu xin / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ (ly hợp)
Nghĩa:đá bóng, chơi bóng đá (hành động).
Ví dụ (5)
fàngxué放学yǐhòu以后,wǒmen我们qù去cāochǎng操场tī踢zúqiú足球。
Sau khi tan học, chúng tôi ra sân vận động đá bóng.
After school, let's go to the playground and play soccer.
nǐ你xǐhuan喜欢tī踢zúqiú足球ma吗?
Bạn có thích đá bóng không?
Do you like playing soccer?
nà那gè个chuān穿zhe着hóng红yīfu衣服de的rén人tī踢zúqiú足球tī踢de得zhēn真bàng棒。
Người mặc áo đỏ kia đá bóng giỏi thật đấy.
That person in red is really good at playing soccer.
zhè这zhōumò周末zánmen咱们yuē约yì一chǎng场qù去tī踢zúqiú足球ba吧。
Cuối tuần này chúng ta hẹn một trận đi đá bóng đi.
Let's arrange a soccer game for this weekend.
wǒ我bù不xiǎoxīn小心zài在tī踢zúqiú足球de的shíhou时候niǔshāng扭伤le了jiǎo脚。
Tôi không cẩn thận bị trật chân trong lúc đá bóng.
I accidentally twisted my ankle while playing soccer.
2
danh từ (activity, sport)
Nghĩa:việc đá bóng, môn bóng đá (hoạt động thể thao).
Ví dụ (5)
tī踢zúqiú足球shì是yí一xiàng项hěn很jīliè激烈de的yùndòng运动。
Đá bóng là một môn thể thao rất quyết liệt.
Playing soccer is a very intense sport.
tā他duì对tī踢zúqiú足球chōngmǎn充满le了rèqíng热情。
Anh ấy tràn đầy nhiệt huyết với việc đá bóng.
He is full of passion for playing soccer.
tī踢zúqiú足球bùjǐn不仅néng能duànliàn锻炼shēntǐ身体,hái还néng能jiéjiāo结交péngyou朋友。
Đá bóng không những rèn luyện thân thể mà còn có thể kết bạn.
Playing soccer not only helps you stay fit, but also lets you make friends.
zhèlǐ这里yánjìn严禁tī踢zúqiú足球,pà怕dǎsuì打碎bōli玻璃。
Ở đây nghiêm cấm đá bóng, sợ làm vỡ kính.
Playing soccer is strictly prohibited here for fear of breaking the glass.
wǒ我de的àihào爱好zhǐyǒu只有liǎng两gè个:dǎ打yóuxì游戏hé和tī踢zúqiú足球。
Sở thích của tôi chỉ có hai thứ: chơi game và đá bóng.
I have only two hobbies: playing video games and playing soccer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây