ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
财富
cáifù
của cải, tài sản, sự giàu có, gia sản (cả vật chất lẫn tinh thần).
Hán việt: tài phú
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "财富" (cáifù) mang nghĩa "tài sản", kết hợp bởi 财 (cái - tài): "Tài sản" + 富 (fù - phú): "giàu có". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 财: Những đồng tiền vỏ sò quý giá (贝) được làm ra bằng chính tài năng (才) và trí tuệ của con người tạo thành của cải, tài sản (财). • Chữ 富: Dưới mái nhà ấm êm (宀) có ruộng đồng và vò rượu đầy ắp (畐) chính là biểu tượng của cuộc sống giàu có, phong phú (富).

Thành phần cấu tạo

财富
cáifù
tài sản
财
cái • tài
Tài sản
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
才
Tài
Tài năng / âm đọc (bên phải)
富
fù • phú
giàu có
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:của cải, tài sản, sự giàu có, gia sản (cả vật chất lẫn tinh thần).
Ví dụ (5)
jiànkāng健康cái才shì是rénshēng人生zuì最dà大de的cáifù财富。
Sức khỏe mới là tài sản lớn nhất của đời người.
Health is the greatest wealth in life.
tā他kào靠qínláo勤劳de的shuāngshǒu双手chuàngzào创造le了jù'é巨额cáifù财富。
Anh ấy dựa vào đôi tay cần cù đã tạo ra khối tài sản khổng lồ.
He created enormous wealth through his own hard work.
zhīshí知识shì是quánrénlèi全人类gòngtóng共同de的jīngshéncáifù精神财富。
Tri thức là của cải tinh thần chung của toàn nhân loại.
Knowledge is the shared spiritual wealth of all humanity.
wǒmen我们yào要hélǐ合理fēnpèi分配shèhuì社会cáifù财富,suōxiǎo缩小pínfùchājù贫富差距。
Chúng ta phải phân phối của cải xã hội một cách hợp lý, thu hẹp khoảng cách giàu nghèo.
We should distribute social wealth fairly and narrow the gap between rich and poor.
zhèxiē这些gǔjí古籍shì是guójiā国家bǎoguì宝贵de的wénhuà文化cáifù财富。
Những cuốn sách cổ này là tài sản văn hóa quý báu của quốc gia.
These ancient books are a precious part of the nation's cultural wealth.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây