财务
HSK7-9
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "财务" (cáiwù) nghĩa là "Tài chính", ghép bởi: 财 (cái): Tài sản + 务 (wù): công việc.
Thành phần cấu tạo
财务
Tài chính
贝
才
夂
力
Hình ảnh:

Phân tích từ 财务
Từ ghép (29)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tài vụ, tài chính (doanh nghiệp/cá nhân), công việc quản lý tiền bạc.
Ví dụ (5)
公司的财务状况非常良好。
Tình hình tài chính của công ty vô cùng tốt.
The company's financial situation is very sound.
我们要加强财务管理,控制成本。
Chúng ta phải tăng cường quản lý tài chính, kiểm soát chi phí.
We need to strengthen financial management and control costs.
他是这家大企业的财务总监。
Ông ấy là giám đốc tài chính (CFO) của doanh nghiệp lớn này.
He is the chief financial officer of this large enterprise.
每月底都要制作详细的财务报表。
Cuối mỗi tháng đều phải lập báo cáo tài chính chi tiết.
Detailed financial statements must be prepared at the end of each month.
很多人都梦想实现财务自由。
Rất nhiều người đều mơ ước đạt được tự do tài chính.
Many people dream of achieving financial freedom.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây