ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
财务
cáiwù
tài vụ, tài chính (doanh nghiệp/cá nhân), công việc quản lý tiền bạc.
Hán việt: tài vụ
HSK7-9
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "财务" (cáiwù) nghĩa là "Tài chính", ghép bởi: 财 (cái): Tài sản + 务 (wù): công việc.

Thành phần cấu tạo

财务
cáiwù
Tài chính
贝
才
夂
力

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tài vụ, tài chính (doanh nghiệp/cá nhân), công việc quản lý tiền bạc.
Ví dụ (5)
gōngsī公司de的cáiwù财务zhuàngkuàng状况fēicháng非常liánghǎo良好。
Tình hình tài chính của công ty vô cùng tốt.
The company's financial situation is very sound.
wǒmen我们yào要jiāqiáng加强cáiwù财务guǎnlǐ管理,kòngzhì控制chéngběn成本。
Chúng ta phải tăng cường quản lý tài chính, kiểm soát chi phí.
We need to strengthen financial management and control costs.
tā他shì是zhè这jiā家dà大qǐyè企业de的cáiwù财务zǒng总jiān监。
Ông ấy là giám đốc tài chính (CFO) của doanh nghiệp lớn này.
He is the chief financial officer of this large enterprise.
měi每yuèdǐ月底dōu都yào要zhìzuò制作xiángxì详细de的cáiwù财务bàobiǎo报表。
Cuối mỗi tháng đều phải lập báo cáo tài chính chi tiết.
Detailed financial statements must be prepared at the end of each month.
hěn很duō多rén人dōu都mèngxiǎng梦想shíxiàn实现cáiwù财务zìyóu自由。
Rất nhiều người đều mơ ước đạt được tự do tài chính.
Many people dream of achieving financial freedom.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây