ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
财务报表
cáiwù bàobiǎo
Bảng báo cáo tài chính
Hán việt: tài vụ báo biểu
—

Gợi nhớ

Từ "财务报表" (cáiwù bàobiǎo) mang nghĩa "Bảng báo cáo tài chính", kết hợp bởi 财 (cái - tài): "Tài sản" + 务 (wù - vụ): "công việc" + 报 (bào - báo): "báo" + 表 (biǎo - biểu): "Đồng hồ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 财: Những đồng tiền vỏ sò quý giá (贝) được làm ra bằng chính tài năng (才) và trí tuệ của con người tạo thành của cải, tài sản (财). • Chữ 务: Dốc toàn bộ sức lực (力) và đôi chân bước đi làm việc (夂) không ngừng nghỉ để hoàn thành trọng trách được giao, đó là công việc, nhiệm vụ (务). • Chữ 报: Đôi bàn tay (扌) cầm tờ giấy hồi đáp tin tức (𠬝) trao tận nơi cho mọi người cùng đọc chính là tờ báo, việc báo tin (报). • Chữ 表: Lớp áo khoác bên ngoài (衣) cùng những vạch khắc ngay ngắn phía trên (龶) dùng để thể hiện ra bề ngoài hoặc làm chiếc đồng hồ đeo tay (表).

Thành phần cấu tạo

财务报表
cáiwù bàobiǎo
Bảng báo cáo tài chính
财
cái • tài
Tài sản
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
才
Tài
Tài năng / âm đọc (bên phải)
务
wù • vụ
công việc
夂
Bộ Trĩ (biến thể)
Hành động (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)
报
bào • báo
báo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay cầm nắm (bên trái)
𠬝
Chữ Phục (cổ)
Đáp trả, hồi đáp tin tức (bên phải)
表
biǎo • biểu
Đồng hồ
龶
Chủ (biến thể)
Phần trên (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảng báo cáo tài chính
Ví dụ (3)
shēngchǎn生产bù部zhèngzài正在héduì核对cáiwù财务bàobiǎo报表。
Bộ phận sản xuất đang đối chiếu bảng báo cáo tài chính.
The production department is checking the financial statements.
cáiwù财务bàobiǎo报表xiě写zài在shēngchǎn生产zīliào资料lǐ里。
Bảng báo cáo tài chính được ghi trong tài liệu sản xuất.
The financial statements are recorded in the production documents.
zhǔguǎn主管yāoqiú要求gēngxīn更新cáiwù财务bàobiǎo报表。
Quản lý yêu cầu cập nhật bảng báo cáo tài chính.
The supervisor requested an update to the financial statements.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây