ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
财务科
cáiwù kē
Phòng tài vụ
Hán việt: tài vụ khoa
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "财务科" (cáiwù kē) mang nghĩa "Phòng tài vụ", kết hợp bởi 财 (cái - tài): "Tài sản" + 务 (wù - vụ): "công việc" + 科 (kē - khoa): "khoa học". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 财: Những đồng tiền vỏ sò quý giá (贝) được làm ra bằng chính tài năng (才) và trí tuệ của con người tạo thành của cải, tài sản (财). • Chữ 务: Dốc toàn bộ sức lực (力) và đôi chân bước đi làm việc (夂) không ngừng nghỉ để hoàn thành trọng trách được giao, đó là công việc, nhiệm vụ (务). • Chữ 科: Dùng cái đấu (斗) đong đo và phân loại từng giống lúa (禾) theo tiêu chuẩn rõ ràng là ngành học, khoa học (科).

Thành phần cấu tạo

财务科
cáiwù kē
Phòng tài vụ
财
cái • tài
Tài sản
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
才
Tài
Tài năng / âm đọc (bên phải)
务
wù • vụ
công việc
夂
Bộ Trĩ (biến thể)
Hành động (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)
科
kē • khoa
khoa học
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Đấu (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phòng tài vụ
Ví dụ (5)
qǐngdào请到cáiwùkē财务科jiézhàng结账。
Vui lòng đến phòng tài vụ để thanh toán.
Please go to the finance department to settle the bill.
tā他zài在cáiwùkē财务科gōngzuò工作yǐjīng已经shí十nián年le了。
Anh ấy làm việc ở phòng tài vụ đã mười năm rồi.
He has been working in the finance department for ten years.
zhè这gè个yuè月de的bàogào报告fāgěi发给cáiwùkē财务科le了ma吗?
Báo cáo tháng này đã được gửi cho phòng tài vụ chưa?
Has this month's report been sent to the Finance Section?
jīnglǐ经理zhèngzài正在hé和cáiwùkē财务科kē科zhǎng长kāihuì开会。
Giám đốc đang họp với trưởng phòng tài vụ.
The manager is in a meeting with the head of the Finance Section.
chūchāi出差fèiyòng费用de的bàoxiāo报销yóu由cáiwùkē财务科fùzé负责。
Việc thanh toán chi phí công tác do phòng tài vụ phụ trách.
The Finance Section is responsible for reimbursing business trip expenses.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây