ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
财务经理
cáiwù jīnglǐ
Giám đốc tài chính
Hán việt: tài vụ kinh lý
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "财务经理" (cáiwù jīnglǐ) mang nghĩa "Giám đốc tài chính", kết hợp bởi 财 (cái - tài): "Tài sản" + 务 (wù - vụ): "công việc" + 经 (jīng - kinh): "kinh điển" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 财: Những đồng tiền vỏ sò quý giá (贝) được làm ra bằng chính tài năng (才) và trí tuệ của con người tạo thành của cải, tài sản (财). • Chữ 务: Dốc toàn bộ sức lực (力) và đôi chân bước đi làm việc (夂) không ngừng nghỉ để hoàn thành trọng trách được giao, đó là công việc, nhiệm vụ (务). • Chữ 经: Những sợi tơ dọc (纟) được căng thẳng đều đặn trên khung cửi (巠) làm nền tảng dệt nên tấm lụa, tượng trưng cho kinh điển, trải qua (经). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理).

Thành phần cấu tạo

财务经理
cáiwù jīnglǐ
Giám đốc tài chính
财
cái • tài
Tài sản
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
才
Tài
Tài năng / âm đọc (bên phải)
务
wù • vụ
công việc
夂
Bộ Trĩ (biến thể)
Hành động (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)
经
jīng • kinh
kinh điển
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ dệt dọc (bên trái)
巠
Chữ Kinh giản thể
Khung cửi căng sợi thẳng đứng (bên phải)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giám đốc tài chính
Ví dụ (5)
wǒmen我们de的cáiwù财务jīnglǐ经理xiàzhōu下周yào要chūchāi出差。
Giám đốc tài chính của chúng tôi sẽ đi công tác vào tuần tới.
Our finance manager is going on a business trip next week.
tā她bèi被tíshēng提升wèi为gōngsī公司de的cáiwù财务jīnglǐ经理。
Cô ấy đã được thăng chức làm giám đốc tài chính của công ty.
She was promoted to finance manager of the company.
cáiwù财务jīnglǐ经理zhèngzài正在shěnhé审核jīnnián今年de的yùsuàn预算。
Giám đốc tài chính đang xét duyệt ngân sách năm nay.
The finance manager is reviewing this year's budget.
rúguǒ如果nǐ你yǒu有bàoxiāo报销de的wèntí问题,qǐng请liánxì联系cáiwù财务jīnglǐ经理。
Nếu bạn có vấn đề về thanh toán chi phí, vui lòng liên hệ với giám đốc tài chính.
If you have any questions about reimbursement, please contact the finance manager.
cáiwù财务jīnglǐ经理yāoqiú要求gè各bùmén部门tíjiāo提交měi每yuè月de的cáiwù财务bàobiǎo报表。
Giám đốc tài chính yêu cầu các phòng ban nộp báo cáo tài chính hàng tháng.
The finance manager has asked each department to submit monthly financial statements.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây