ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
财产损失
cáichǎnsǔnshī
Thiệt hại tài sản
Hán việt: tài sản tổn thất
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "财产损失" (cáichǎnsǔnshī) mang nghĩa "Thiệt hại tài sản", kết hợp bởi 财 (cái - tài): "Tài sản" + 产 (chǎn - sản): "sản phẩm" + 损 (sǔn - tổn): "Hại" + 失 (shī - thất): "Mất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 财: Những đồng tiền vỏ sò quý giá (贝) được làm ra bằng chính tài năng (才) và trí tuệ của con người tạo thành của cải, tài sản (财). • Chữ 产: Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产). • Chữ 损: Dùng tay (扌) làm hao hụt số lượng thành viên (员) hay của cải chung sẽ gây ra sự thiệt hại, tổn thất (损). • Chữ 失: Đôi bàn tay người (大) sơ ý buông lỏng khiến đồ vật tuột rơi đi (丿), biểu thị sự đánh rơi, thất lạc và mất mát (失).

Thành phần cấu tạo

财产损失
cáichǎnsǔnshī
Thiệt hại tài sản
财
cái • tài
Tài sản
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
才
Tài
Tài năng / âm đọc (bên phải)
产
chǎn • sản
sản phẩm
产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể)
损
sǔn • tổn
Hại
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
员
Chữ Viên
thành viên, người / âm đọc (bên phải)
失
shī • thất
Mất
失
Bộ Thất
Hình vật tuột khỏi tay

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thiệt hại tài sản
Ví dụ (3)
huǒzāi火灾zàochéng造成le了yánzhòng严重cáichǎn财产sǔnshī损失。
Vụ cháy gây thiệt hại tài sản nghiêm trọng.
The fire caused severe property damage.
bǎoxiǎn保险kěyǐ可以jiǎnshǎo减少cáichǎn财产sǔnshī损失。
Bảo hiểm có thể giảm thiệt hại tài sản.
Insurance can reduce property loss.
chēhuò车祸hòu后de的cáichǎn财产sǔnshī损失zhèngzài正在tǒngjì统计。
Thiệt hại tài sản sau vụ tai nạn xe đang được thống kê.
The property damage from the car accident is being calculated.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây