生产
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Từ "生产" (shēngchǎn) mang nghĩa "Sản xuất, chế tạo", kết hợp bởi 生 (shēng - sinh): "sinh" + 产 (chǎn - sản): "sản phẩm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生). • Chữ 产: Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 生产
Từ ghép (30)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:sản xuất, làm ra, sinh đẻ (sinh con).
Ví dụ (5)
这家工厂主要生产电子产品。
Nhà máy này chủ yếu sản xuất các sản phẩm điện tử.
This factory mainly produces electronic products.
我们要努力发展生产。
Chúng ta phải nỗ lực phát triển sản xuất.
We must work hard to develop production.
这批产品是上个月生产的。
Lô sản phẩm này được sản xuất vào tháng trước.
This batch of products was manufactured last month.
为了保证安全生产,工人们必须戴安全帽。
Để đảm bảo an toàn sản xuất, công nhân bắt buộc phải đội mũ bảo hộ.
To ensure workplace safety, workers must wear safety helmets.
请看清包装上的生产日期。
Vui lòng nhìn kỹ ngày sản xuất trên bao bì.
Please check the production date on the package carefully.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây