ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
生产
shēngchǎn
sản xuất, làm ra, sinh đẻ (sinh con).
Hán việt: sinh sản
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "生产" (shēngchǎn) mang nghĩa "Sản xuất, chế tạo", kết hợp bởi 生 (shēng - sinh): "sinh" + 产 (chǎn - sản): "sản phẩm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生). • Chữ 产: Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产).

Thành phần cấu tạo

生产
shēngchǎn
Sản xuất, chế tạo
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất
产
chǎn • sản
sản phẩm
产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:sản xuất, làm ra, sinh đẻ (sinh con).
Ví dụ (5)
zhè这jiā家gōngchǎng工厂zhǔyào主要shēngchǎn生产diànzi电子chǎnpǐn产品。
Nhà máy này chủ yếu sản xuất các sản phẩm điện tử.
This factory mainly produces electronic products.
wǒmen我们yào要nǔlì努力fāzhǎn发展shēngchǎn生产。
Chúng ta phải nỗ lực phát triển sản xuất.
We must work hard to develop production.
zhè这pī批chǎnpǐn产品shì是shàng上gè个yuè月shēngchǎn生产de的。
Lô sản phẩm này được sản xuất vào tháng trước.
This batch of products was manufactured last month.
wèile为了bǎozhèng保证ānquán安全shēngchǎn生产,gōngrén工人men们bìxū必须dài戴ānquánmào安全帽。
Để đảm bảo an toàn sản xuất, công nhân bắt buộc phải đội mũ bảo hộ.
To ensure workplace safety, workers must wear safety helmets.
qǐng请kànqīng看清bāozhuāng包装shàng上de的shēngchǎn生产rìqī日期。
Vui lòng nhìn kỹ ngày sản xuất trên bao bì.
Please check the production date on the package carefully.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây