ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
生产线
shēngchǎnxiàn
dây chuyền sản xuất
Hán việt: sinh sản tuyến
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "生产线" (shēngchǎnxiàn) mang nghĩa "dây chuyền sản xuất", kết hợp bởi 生 (shēng - sinh): "sinh" + 产 (chǎn - sản): "sản phẩm" + 线 (xiàn - tuyến): "dây". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生). • Chữ 产: Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产). • Chữ 线: Những sợi tơ tằm (纟) được xe nhỏ và mảnh mai (戋) nối dài bất tận tạo thành sợi dây, sợi chỉ (线).

Thành phần cấu tạo

生产线
shēngchǎnxiàn
dây chuyền sản xuất
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất
产
chǎn • sản
sản phẩm
产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể)
线
xiàn • tuyến
dây
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, sợi chỉ mảnh
戋
Chữ Tiên
Mảnh mai, nhỏ nhắn / âm đọc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:dây chuyền sản xuất
Ví dụ (3)
gōngchǎng工厂yǒu有sān三tiáo条shēngchǎnxiàn生产线。
Nhà máy có ba dây chuyền sản xuất.
The factory has three production lines.
zhè这tiáo条shēngchǎnxiàn生产线zhèngzài正在jiǎnxiū检修。
Dây chuyền sản xuất này đang được kiểm tra sửa chữa.
This production line is currently undergoing maintenance.
zìdònghuà自动化shēngchǎnxiàn生产线tígāo提高le了xiàolǜ效率。
Dây chuyền sản xuất tự động nâng cao hiệu suất.
The automated production line improved efficiency.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây