生产线
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "生产线" (shēngchǎnxiàn) mang nghĩa "dây chuyền sản xuất", kết hợp bởi 生 (shēng - sinh): "sinh" + 产 (chǎn - sản): "sản phẩm" + 线 (xiàn - tuyến): "dây". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生). • Chữ 产: Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产). • Chữ 线: Những sợi tơ tằm (纟) được xe nhỏ và mảnh mai (戋) nối dài bất tận tạo thành sợi dây, sợi chỉ (线).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 生产线
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:dây chuyền sản xuất
Ví dụ (3)
工厂有三条生产线。
Nhà máy có ba dây chuyền sản xuất.
The factory has three production lines.
这条生产线正在检修。
Dây chuyền sản xuất này đang được kiểm tra sửa chữa.
This production line is currently undergoing maintenance.
自动化生产线提高了效率。
Dây chuyền sản xuất tự động nâng cao hiệu suất.
The automated production line improved efficiency.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây