ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
生产科
shēngchǎn kē
Phòng sản xuất
Hán việt: sinh sản khoa
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "生产科" (shēngchǎn kē) mang nghĩa "Phòng sản xuất", kết hợp bởi 生 (shēng - sinh): "sinh" + 产 (chǎn - sản): "sản phẩm" + 科 (kē - khoa): "khoa học". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生). • Chữ 产: Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产). • Chữ 科: Dùng cái đấu (斗) đong đo và phân loại từng giống lúa (禾) theo tiêu chuẩn rõ ràng là ngành học, khoa học (科).

Thành phần cấu tạo

生产科
shēngchǎn kē
Phòng sản xuất
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất
产
chǎn • sản
sản phẩm
产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể)
科
kē • khoa
khoa học
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Đấu (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phòng sản xuất
Ví dụ (5)
shēngchǎn生产kē科fùzé负责ānpái安排měitiān每天de的gōngzuò工作jìhuà计划。
Phòng sản xuất chịu trách nhiệm sắp xếp kế hoạch làm việc mỗi ngày.
The production department is responsible for arranging the daily work schedule.
qǐng请bǎ把zhè这fèn份bàogào报告jiāogěi交给shēngchǎn生产kē科de的jīnglǐ经理。
Vui lòng giao bản báo cáo này cho giám đốc phòng sản xuất.
Please give this report to the manager of the production department.
shēngchǎn生产kē科zhèngzài正在zhàokāi召开jǐnjí紧急huìyì会议yǐ以jiějué解决zhìliàng质量wèntí问题。
Phòng sản xuất đang tổ chức một cuộc họp khẩn cấp để giải quyết vấn đề chất lượng.
The production department is holding an emergency meeting to address quality issues.
tā他shàng上gè个yuè月gāng刚bèi被diàodào调到shēngchǎn生产kē科。
Anh ấy vừa được điều chuyển đến phòng sản xuất vào tháng trước.
He was just transferred to the production department last month.
shēngchǎn生产kē科de的yuángōng员工wèile为了gǎn赶dìngdān订单jīngcháng经常xūyào需要jiābān加班。
Nhân viên của phòng sản xuất thường xuyên phải tăng ca để kịp tiến độ đơn hàng.
Employees in the production department often have to work overtime to rush orders.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây