蜂鸣器
—
Gợi nhớ
Từ "蜂鸣器" (fēngmíngqì) mang nghĩa "Còi chíp / Loa cảnh báo", kết hợp bởi 蜂 (fēng - phong): "ong" + 鸣 (míng - minh): "kêu" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 蜂: Loài côn trùng nhỏ bé (虫) bay đi kiếm mật khắp nơi và có ngòi nhọn sẵn sàng chống trả khi gặp kẻ thù (夆), chính là con ong (蜂). • Chữ 鸣: Chú chim nhỏ (鸟) đậu trên cành cây mở miệng (口) cất tiếng hót líu lo đón nắng sớm là tiếng chim kêu, hót (鸣). • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 蜂鸣器
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Còi chíp / Loa cảnh báo
Ví dụ (3)
万用表拔至通断测试档,如果两支表笔短路接通,内部的蜂鸣器会发出连续蜂鸣声。
Đồng hồ vạn năng gạt về thang đo thông mạch, nếu hai kim đo chạm đoản mạch nhau, còi chíp bên trong sẽ phát ra tiếng bíp liên tục.
When the multimeter is set to the continuity test mode, if the two test leads touch and form a short circuit, the internal buzzer will emit a continuous beep.
单片机控制板引脚输出PWM波形频率到有源蜂鸣器,即可让其播放简单的音乐旋律。
Chân vi điều khiển phát tần số dạng sóng PWM đưa tới còi chíp (buzzer) là có thể giúp còi phát ra các giai điệu âm thanh đơn giản.
By outputting PWM waveform frequencies from the microcontroller control board pin to the buzzer, it can play simple musical melodies.
如果蜂鸣器贴有黄色防焊贴纸,在焊接完成后必须将其撕掉,否则声音会被严重捂闷减弱。
Nếu còi chíp có dán miếng decal giấy màu vàng bảo vệ, sau khi hàn xong bắt buộc phải bóc đi, nếu không âm phát ra sẽ bị đè bít nghẹt nhỏ đi.
If the buzzer has a yellow protective soldering sticker on it, it must be peeled off after soldering is complete; otherwise, the sound will be severely muffled and weakened.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây