ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
蜂鸣器
fēngmíngqì
Còi chíp / Loa cảnh báo
Hán việt: phong minh khí
—

Gợi nhớ

Từ "蜂鸣器" (fēngmíngqì) mang nghĩa "Còi chíp / Loa cảnh báo", kết hợp bởi 蜂 (fēng - phong): "ong" + 鸣 (míng - minh): "kêu" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 蜂: Loài côn trùng nhỏ bé (虫) bay đi kiếm mật khắp nơi và có ngòi nhọn sẵn sàng chống trả khi gặp kẻ thù (夆), chính là con ong (蜂). • Chữ 鸣: Chú chim nhỏ (鸟) đậu trên cành cây mở miệng (口) cất tiếng hót líu lo đón nắng sớm là tiếng chim kêu, hót (鸣). • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器).

Thành phần cấu tạo

蜂鸣器
fēngmíngqì
Còi chíp / Loa cảnh báo
蜂
fēng • phong
ong
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (bên trái)
夆
Chữ Phùng
Gặp gỡ, chống lại / âm đọc (bên phải)
鸣
míng • minh
kêu
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
鸟
Bộ Điểu (giản thể)
Chim (bên phải)
器
qì • khí
Dụng cụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía giữa)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Còi chíp / Loa cảnh báo
Ví dụ (3)
wànyòngbiǎo万用表bá拔zhì至tōng通duàn断cèshì测试dàng档,rúguǒ如果liǎng两zhī支biǎobǐ表笔duǎnlù短路jiētōng接通,nèibù内部de的fēngmíngqì蜂鸣器huì会fāchū发出liánxù连续fēng蜂míngshēng鸣声。
Đồng hồ vạn năng gạt về thang đo thông mạch, nếu hai kim đo chạm đoản mạch nhau, còi chíp bên trong sẽ phát ra tiếng bíp liên tục.
When the multimeter is set to the continuity test mode, if the two test leads touch and form a short circuit, the internal buzzer will emit a continuous beep.
dānpiànjī单片机kòngzhìbǎn控制板yǐnjiǎo引脚shūchū输出pwmPWMbōxíng波形pínlǜ频率dào到yǒuyuán有源fēngmíngqì蜂鸣器,jíkě即可ràng让qí其bōfàng播放jiǎndān简单de的yīnyuè音乐xuánlǜ旋律。
Chân vi điều khiển phát tần số dạng sóng PWM đưa tới còi chíp (buzzer) là có thể giúp còi phát ra các giai điệu âm thanh đơn giản.
By outputting PWM waveform frequencies from the microcontroller control board pin to the buzzer, it can play simple musical melodies.
rúguǒ如果fēngmíngqì蜂鸣器tiē贴yǒu有huángsè黄色fáng防hàn焊tiēzhǐ贴纸,zài在hànjiē焊接wánchéng完成hòu后bìxū必须jiāng将qí其sīdiào撕掉,fǒuzé否则shēngyīn声音huì会bèi被yánzhòng严重wǔ捂mèn闷jiǎnruò减弱。
Nếu còi chíp có dán miếng decal giấy màu vàng bảo vệ, sau khi hàn xong bắt buộc phải bóc đi, nếu không âm phát ra sẽ bị đè bít nghẹt nhỏ đi.
If the buzzer has a yellow protective soldering sticker on it, it must be peeled off after soldering is complete; otherwise, the sound will be severely muffled and weakened.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây