ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
蜂巢
fēngcháo
tổ ong, sáp ong.
Hán việt: phong sào
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Chiếc tổ có cấu trúc nhiều ngăn khéo léo như chiếc ổ trên ngọn cây (巢 - sào: bộ Xuyên 巛 trên chữ Quả 果) do đàn ong chăm chỉ (蜂 - phong: bộ Trùng 虫 và chữ Phùng 夆) xây nên để trữ mật gọi là "tổ ong, sáp ong" (蜂巢).

Thành phần cấu tạo

蜂巢
fēngcháo
Tổ ong, sáp ong
蜂
fēng • phong
ong
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (bên trái)
夆
Chữ Phùng
Gặp gỡ, chống lại / âm đọc (bên phải)
巢
cháo • sào
cái tổ
巛
Bộ Xuyên
Sông ngòi, dòng chảy (phía trên)
果
Quả
Quả, kết quả / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tổ ong, sáp ong.
Ví dụ (3)
shù树shàng上yǒu有yí一gè个fēngcháo蜂巢。
Trên cây có một tổ ong.
There is a beehive in the tree.
búyào不要kàojìn靠近fēngcháo蜂巢。
Đừng lại gần tổ ong.
Do not get close to the beehive.
fēngcháo蜂巢lǐ里yǒu有hěn很duō多mìfēng蜜蜂。
Trong tổ ong có nhiều ong mật.
There are many honeybees in the beehive.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây