蜂巢
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Chiếc tổ có cấu trúc nhiều ngăn khéo léo như chiếc ổ trên ngọn cây (巢 - sào: bộ Xuyên 巛 trên chữ Quả 果) do đàn ong chăm chỉ (蜂 - phong: bộ Trùng 虫 và chữ Phùng 夆) xây nên để trữ mật gọi là "tổ ong, sáp ong" (蜂巢).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 蜂巢
Từ ghép (8)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tổ ong, sáp ong.
Ví dụ (3)
树上有一个蜂巢。
Trên cây có một tổ ong.
There is a beehive in the tree.
不要靠近蜂巢。
Đừng lại gần tổ ong.
Do not get close to the beehive.
蜂巢里有很多蜜蜂。
Trong tổ ong có nhiều ong mật.
There are many honeybees in the beehive.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây