ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
筑巢
zhùcháo
xây tổ
Hán việt: trúc sào
枝
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "筑巢" (zhùcháo) mang nghĩa "xây tổ", kết hợp bởi 筑 (zhù / zhú - trúc): "xây dựng" + 巢 (cháo - sào): "cái tổ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 筑: Dùng những thân tre già (⺮) buộc chặt để củng cố nền móng thật vững vàng (巩) khi tiến hành xây dựng công trình (筑). • Chữ 巢: Trên ngọn cây kết quả (果) có hình dáng đan uốn lượn như dòng suối nhỏ (巛) chính là chiếc tổ chim ấm áp (巢).

Thành phần cấu tạo

筑巢
zhùcháo
xây tổ
筑
zhù / zhú • trúc
xây dựng
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
巩
Chữ Củng
củng cố, tăng cường (phía dưới)
巢
cháo • sào
cái tổ
巛
Bộ Xuyên
Sông ngòi, dòng chảy (phía trên)
果
Quả
Quả, kết quả / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:xây tổ
Ví dụ (3)
niǎor鸟儿zài在shù树shàng上zhùcháo筑巢。
Chim làm tổ trên cây.
Birds build nests in the trees.
chūntiān春天xǔduō许多niǎo鸟kāishǐ开始zhùcháo筑巢。
Mùa xuân nhiều loài chim bắt đầu làm tổ.
Many birds start building nests in spring.
tāmen它们yòng用shùzhī树枝zhùcháo筑巢。
Chúng dùng cành cây để làm tổ.
They use twigs to build nests.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây