筑巢
枝
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "筑巢" (zhùcháo) mang nghĩa "xây tổ", kết hợp bởi 筑 (zhù / zhú - trúc): "xây dựng" + 巢 (cháo - sào): "cái tổ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 筑: Dùng những thân tre già (⺮) buộc chặt để củng cố nền móng thật vững vàng (巩) khi tiến hành xây dựng công trình (筑). • Chữ 巢: Trên ngọn cây kết quả (果) có hình dáng đan uốn lượn như dòng suối nhỏ (巛) chính là chiếc tổ chim ấm áp (巢).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 筑巢
Từ ghép (14)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:xây tổ
Ví dụ (3)
鸟儿在树上筑巢。
Chim làm tổ trên cây.
Birds build nests in the trees.
春天许多鸟开始筑巢。
Mùa xuân nhiều loài chim bắt đầu làm tổ.
Many birds start building nests in spring.
它们用树枝筑巢。
Chúng dùng cành cây để làm tổ.
They use twigs to build nests.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây