ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
违章建筑
wéizhāng jiànzhù
Công trình xây dựng trái phép
Hán việt: vi chương kiến trúc
—

Gợi nhớ

Từ "违章建筑" (wéizhāng jiànzhù) mang nghĩa "Công trình xây dựng trái phép", kết hợp bởi 违 (wéi - vi): "Vi phạm" + 章 (zhāng - chương): "Chương" + 建 (jiàn - kiến): "xây dựng" + 筑 (zhù / zhú - trúc): "xây dựng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 违: Bước chân đi trên đường (辶) nhưng lại quay lưng làm trái với quy tắc chung (韦) chính là hành vi làm trái, vi phạm (违). • Chữ 章: Khi khúc nhạc ngân vang (音) trọn vẹn đến mười phần đầy đủ (十), tác phẩm ấy khép lại một chương hoàn chỉnh (章). • Chữ 建: Tay cầm cây bút (聿) vẽ xong bản thiết kế rồi vững vàng sải bước dài (廴) khởi công, tạo dựng nên những công trình xây dựng kiên cố (建). • Chữ 筑: Dùng những thân tre già (⺮) buộc chặt để củng cố nền móng thật vững vàng (巩) khi tiến hành xây dựng công trình (筑).

Thành phần cấu tạo

违章建筑
wéizhāng jiànzhù
Công trình xây dựng trái phép
违
wéi • vi
Vi phạm
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
韦
Vi
Da / âm đọc (phía trên)
章
zhāng • chương
Chương
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động (phía trên)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía dưới)
建
jiàn • kiến
xây dựng
廴
Bộ Dẫn
Bước dài (phía dưới)
聿
Duật
Cây bút / âm đọc (phía trên)
筑
zhù / zhú • trúc
xây dựng
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
巩
Chữ Củng
củng cố, tăng cường (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Công trình xây dựng trái phép
Ví dụ (3)
chéngguǎn城管bùmén部门yīfǎ依法duì对zhànyòng占用gōnggòng公共lǜdì绿地de的wéizhāng违章jiànzhù建筑jìnxíng进行le了qiángzhì强制chāichú拆除。
Lực lượng trật tự đô thị đã tiến hành cưỡng chế dỡ bỏ công trình xây dựng trái phép chiếm dụng không gian xanh công cộng theo quy định của pháp luật.
Urban management authorities lawfully carried out the compulsory demolition of illegal structures occupying public green spaces.
zài在lùtái露台shàng上sīzì私自dāgài搭盖yángguāngfáng阳光房,shǔyú属于wéizhāng违章jiànzhù建筑hé和wéifǎ违法xíngwéi行为。
Tự ý dựng phòng kính trên sân thượng thuộc phạm vi hành vi vi phạm xây dựng trái phép (Công trình xây dựng trái phép).
Building a sunroom on a terrace without permission constitutes an illegal structure and an unlawful act.
wèijīng未经guīhuà规划shěnpī审批shànzì擅自gǎijiàn改建fángwū房屋,kěnéng可能shǐ使zhěngdòng整栋fángwū房屋dìngxìng定性wèi为wéizhāng违章jiànzhù建筑。
Tự ý cải tạo nhà khi chưa được cấp phép quy hoạch có thể khiến toàn bộ căn nhà bị định tính là công trình xây dựng trái phép.
Remodeling a house without planning approval may cause the entire building to be classified as an illegal structure.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây