建筑行业
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "建筑行业" (jiànzhú hángyè) mang nghĩa "Ngành xây dựng", kết hợp bởi 建 (jiàn - kiến): "xây dựng" + 筑 (zhù / zhú - trúc): "xây dựng" + 行 (xíng / háng - hành): "được" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 建: Tay cầm cây bút (聿) vẽ xong bản thiết kế rồi vững vàng sải bước dài (廴) khởi công, tạo dựng nên những công trình xây dựng kiên cố (建). • Chữ 筑: Dùng những thân tre già (⺮) buộc chặt để củng cố nền móng thật vững vàng (巩) khi tiến hành xây dựng công trình (筑). • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行). • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 建筑行业
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ngành xây dựng
Ví dụ (3)
他在建筑行业工作了十年。
Anh ấy làm trong ngành xây dựng mười năm.
He has worked in the construction industry for ten years.
建筑行业需要大量专业人员。
Ngành xây dựng cần rất nhiều nhân sự chuyên môn.
The construction industry requires a large number of professionals.
新政策影响了建筑行业。
Chính sách mới đã ảnh hưởng đến ngành xây dựng.
The new policy affected the construction industry.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây