ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
建筑行业
jiànzhú hángyè
Ngành xây dựng
Hán việt: kiến trúc hàng nghiệp
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "建筑行业" (jiànzhú hángyè) mang nghĩa "Ngành xây dựng", kết hợp bởi 建 (jiàn - kiến): "xây dựng" + 筑 (zhù / zhú - trúc): "xây dựng" + 行 (xíng / háng - hành): "được" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 建: Tay cầm cây bút (聿) vẽ xong bản thiết kế rồi vững vàng sải bước dài (廴) khởi công, tạo dựng nên những công trình xây dựng kiên cố (建). • Chữ 筑: Dùng những thân tre già (⺮) buộc chặt để củng cố nền móng thật vững vàng (巩) khi tiến hành xây dựng công trình (筑). • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行). • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业).

Thành phần cấu tạo

建筑行业
jiànzhú hángyè
Ngành xây dựng
建
jiàn • kiến
xây dựng
廴
Bộ Dẫn
Bước dài (phía dưới)
聿
Duật
Cây bút / âm đọc (phía trên)
筑
zhù / zhú • trúc
xây dựng
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
巩
Chữ Củng
củng cố, tăng cường (phía dưới)
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ngành xây dựng
Ví dụ (3)
tā他zài在jiànzhù建筑hángyè行业gōngzuò工作le了shínián十年。
Anh ấy làm trong ngành xây dựng mười năm.
He has worked in the construction industry for ten years.
jiànzhù建筑hángyè行业xūyào需要dàliàng大量zhuānyè专业rényuán人员。
Ngành xây dựng cần rất nhiều nhân sự chuyên môn.
The construction industry requires a large number of professionals.
xīn新zhèngcè政策yǐngxiǎng影响le了jiànzhù建筑hángyè行业。
Chính sách mới đã ảnh hưởng đến ngành xây dựng.
The new policy affected the construction industry.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây