巢
フフフ丨フ一一一丨ノ丶
11
个
HSK 4
—
Gợi nhớ
Trên ngọn cây kết quả (果) có hình dáng đan uốn lượn như dòng suối nhỏ (巛) chính là chiếc tổ chim ấm áp (巢).
Thành phần cấu tạo
巢
cái tổ, ổ
巛
Bộ Xuyên
Sông ngòi, dòng chảy (phía trên)
果
Quả
Quả, kết quả / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cái tổ, ổ; nơi tụ tập/ẩn náu
Ví dụ (5)
树上有一个鸟巢。
Trên cây có một cái tổ chim.
There is a bird's nest in the tree.
春天到了,燕子开始筑巢。
Mùa xuân đến rồi, chim én bắt đầu làm tổ.
Spring has arrived, and the swallows have begun building nests.
警察终于找到了犯罪分子的巢穴。
Cảnh sát cuối cùng đã tìm thấy sào huyệt của bọn tội phạm.
The police finally found the criminals' hideout.
这个蜂巢里有很多蜂蜜。
Trong cái tổ ong này có rất nhiều mật ong.
There is a lot of honey in this beehive.
傍晚时分,鸟儿们纷纷归巢。
Lúc chạng vạng, bầy chim lần lượt bay về tổ.
At dusk, the birds returned to their nests one after another.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây