潮
丶丶一一丨丨フ一一一丨ノフ一一
15
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Nước biển (氵) cứ đều đặn dâng lên vào mỗi buổi sớm mai (朝) tạo thành con nước thủy triều và trào lưu xu hướng (潮).
Thành phần cấu tạo
潮
thủy triều, xu hướng
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước biển, chất lỏng (bên trái)
朝
Chữ Triều
Buổi sớm mai, triều đình / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (12)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:thủy triều, xu hướng
Ví dụ (3)
海潮慢慢上涨。
Thủy triều biển dần dâng lên.
The ocean tide slowly rose.
年轻人追赶潮流。
Người trẻ theo đuổi xu hướng.
Young people follow trends.
春潮带来新的生机。
Làn sóng mùa xuân mang đến sức sống mới.
The spring tide brings new vitality.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây