ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
潮湿
cháoshī
ẩm ướt, ẩm thấp, nồm.
Hán việt: triều thấp
干燥
HSK5
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "潮湿" (cháoshī) mang nghĩa "ẩm ướt", kết hợp bởi 潮 (cháo - triều): "thủy triều" + 湿 (shī - thấp): "ẩm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 潮: Nước biển (氵) cứ đều đặn dâng lên vào mỗi buổi sớm mai (朝) tạo thành con nước thủy triều và trào lưu xu hướng (潮). • Chữ 湿: Hơi nước (氵) thấm đẫm vào từng sợi tơ đem phơi dưới ánh nắng mặt trời (显) mà vẫn còn ướt đẫm, gợi trạng thái ẩm ướt (湿).

Thành phần cấu tạo

潮湿
cháoshī
ẩm ướt
潮
cháo • triều
thủy triều
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước biển, chất lỏng (bên trái)
朝
Chữ Triều
Buổi sớm mai, triều đình / âm đọc (bên phải)
湿
shī • thấp
ẩm
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước biển, chất lỏng (bên trái)
显
Hiển (biến thể)
Rõ ràng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:ẩm ướt, ẩm thấp, nồm.
Ví dụ (5)
zhèlǐ这里de的qìhòu气候fēicháng非常cháoshī潮湿。
Khí hậu ở đây vô cùng ẩm ướt.
The climate here is very humid.
yīnwèi因为xiàyǔ下雨,kōngqì空气biànde变得hěn很cháoshī潮湿。
Vì trời mưa, không khí trở nên rất ẩm.
Because of the rain, the air became very humid.
fángjiān房间tài太cháoshī潮湿le了,duì对shēntǐ身体bù不hǎo好。
Phòng ẩm thấp quá, không tốt cho sức khỏe.
The room is too damp, which is bad for your health.
bǎ把shī湿yīfu衣服liàng晾zài在wàimiàn外面,bié别ràng让wū屋lǐ里cháoshī潮湿。
Phơi quần áo ướt ra ngoài, đừng để trong nhà bị ẩm.
Hang the wet clothes outside; don't let the house get damp.
zhè这jǐtiān几天tiān天yīnchén阴沉chén沉de的,gǎnjué感觉hěn很cháoshī潮湿。
Mấy hôm nay trời âm u, cảm giác rất nồm và ẩm ướt.
It's been gloomy these past few days, and it feels very humid.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây