ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
潮流
cháoliú
trào lưu, xu hướng, dòng triều (nghĩa đen), xu thế.
Hán việt: triều lưu
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "潮流" (cháoliú) mang nghĩa "xu hướng", kết hợp bởi 潮 (cháo - triều): "thủy triều" + 流 (liú - lưu): "chảy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 潮: Nước biển (氵) cứ đều đặn dâng lên vào mỗi buổi sớm mai (朝) tạo thành con nước thủy triều và trào lưu xu hướng (潮). • Chữ 流: Làn nước mát (氵) cuồn cuộn tuôn theo dòng (㐬) vượt qua mọi ghềnh thác không ngừng nghỉ, mang nghĩa là trôi chảy, lưu truyền (流).

Thành phần cấu tạo

潮流
cháoliú
xu hướng
潮
cháo • triều
thủy triều
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước biển, chất lỏng (bên trái)
朝
Chữ Triều
Buổi sớm mai, triều đình / âm đọc (bên phải)
流
liú • lưu
chảy
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước biển, chất lỏng (bên trái)
㐬
Lưu (biến thể)
Dòng chảy / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trào lưu, xu hướng, dòng triều (nghĩa đen), xu thế.
Ví dụ (5)
niánqīngrén年轻人zǒngshì总是xǐhuan喜欢zhuīqiú追求shíshàng时尚cháoliú潮流。
Giới trẻ luôn thích theo đuổi trào lưu thời trang.
Young people always like to pursue fashion trends.
shùnyìng顺应lìshǐ历史cháoliú潮流zhě者chāng昌,nì逆lìshǐ历史cháoliú潮流zhě者wáng亡。
Kẻ thuận theo trào lưu lịch sử thì hưng thịnh, kẻ đi ngược trào lưu lịch sử thì diệt vong.
Those who follow the tide of history prosper; those who go against it perish.
zhè这shì是dāngjīn当今shèhuì社会fāzhǎn发展de的bìrán必然cháoliú潮流。
Đây là xu thế (trào lưu) tất yếu của sự phát triển xã hội ngày nay.
This is an inevitable trend in the development of today's society.
zhè这jiā家gōngsī公司yìzhí一直yǐnlǐng引领zhe着diànzi电子chǎnpǐn产品de的cháoliú潮流。
Công ty này luôn dẫn đầu xu hướng (trào lưu) của các sản phẩm điện tử.
This company has always been leading the trend in electronic products.
wǒmen我们yào要yǒu有dúlì独立sīkǎo思考de的nénglì能力,búyào不要mángmù盲目gēn跟cóng从cháoliú潮流。
Chúng ta phải có năng lực tư duy độc lập, đừng mù quáng chạy theo trào lưu.
We should have the ability to think independently and not blindly follow trends.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây