ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
风湿
fēngshī
Bệnh thấp khớp
Hán việt: phong thấp
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "风湿" (fēngshī) nghĩa là "Bệnh thấp khớp", ghép bởi: 风 (fēng): gió + 湿 (shī): ẩm.

Thành phần cấu tạo

风湿
fēngshī
Bệnh thấp khớp
几
乂
氵
显

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bệnh thấp khớp
Ví dụ (3)
fēngshī风湿ràng让tā他de的guānjié关节hěn很téng疼。
Bệnh thấp khớp khiến khớp của anh ấy rất đau.
Rheumatism makes his joints hurt a lot.
tiān天lěng冷shí时fēngshī风湿zhèngzhuàng症状gèng更míngxiǎn明显。
Khi trời lạnh, triệu chứng thấp khớp rõ hơn.
Rheumatism symptoms are more noticeable in cold weather.
yīshēng医生jiànyì建议fēngshī风湿huànzhě患者bǎochí保持yùndòng运动。
Bác sĩ khuyên bệnh nhân thấp khớp duy trì vận động.
The doctor advises rheumatism patients to keep exercising.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây